droned

[Mỹ]/drəʊnd/
[Anh]/droʊnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. phát ra âm thanh rền rĩ, liên tục; nói hoặc hát với âm điệu đơn điệu

Cụm từ & Cách kết hợp

droned on

bay lượn trên

droned out

bay lượn ra xa

droned away

bay lượn đi xa

droned along

bay lượn dọc theo

droned back

bay lượn trở lại

droned forward

bay lượn về phía trước

droned past

bay lượn ngang qua

droned low

bay lượn thấp

droned softly

bay lượn nhẹ nhàng

droned loudly

bay lượn ầm ĩ

Câu ví dụ

the teacher droned on about the importance of studying.

giáo viên đã luyên thuyên về tầm quan trọng của việc học tập.

he droned in a monotonous voice during the lecture.

anh ta đã luyên thuyên với giọng đều đều trong suốt bài giảng.

the radio droned softly in the background.

radio đã phát ra âm thanh luyên thuyên nhẹ nhàng từ phía sau.

she droned on about her weekend plans.

cô ấy đã luyên thuyên về kế hoạch cuối tuần của cô ấy.

the engine droned as we drove down the highway.

động cơ đã luyên thuyên khi chúng tôi lái xe dọc theo đường cao tốc.

he droned out the details of the project.

anh ta đã luyên thuyên về các chi tiết của dự án.

the speaker droned through the entire presentation.

người nói đã luyên thuyên trong suốt buổi thuyết trình.

she droned endlessly about her favorite tv show.

cô ấy đã luyên thuyên vô tận về chương trình truyền hình yêu thích của cô ấy.

the sound of the bees droned around us.

tiếng ong vo ve xung quanh chúng tôi.

he droned his way through the boring meeting.

anh ta đã luyên thuyên trong suốt cuộc họp nhàm chán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay