drowners

[Mỹ]/[ˈdraʊnəz]/
[Anh]/[ˈdraʊnərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người bị ngạt nước; những người đã chết đuối; một người đang vật lộn trong nước và có khả năng chết đuối; một người bị áp đảo bởi các vấn đề hoặc khó khăn.

Cụm từ & Cách kết hợp

potential drowners

những người có nguy cơ đuối nước

drowning drowners

những người đang đuối nước

prevent drowners

ngăn ngừa đuối nước

former drowners

những người từng đuối nước

identifying drowners

xác định những người đuối nước

risk of drowners

rủi ro đuối nước

help drowners

giúp đỡ những người đuối nước

saving drowners

cứu những người đuối nước

young drowners

những người trẻ đuối nước

lost drowners

những người mất tích do đuối nước

Câu ví dụ

the rescue team searched for potential drowners in the flooded river.

Đội cứu hộ đã tìm kiếm những người có nguy cơ đuối nước trong con sông ngập lụt.

we warned the children about the dangers of becoming drowners in the deep water.

Chúng tôi đã cảnh báo các em trẻ về nguy hiểm của việc trở thành nạn nhân đuối nước trong nước sâu.

the tragic accident resulted in several drowners being pulled from the lake.

Tai nạn bi thảm đã dẫn đến việc kéo lên nhiều nạn nhân đuối nước từ hồ.

preventing drowners is a priority for the coastal communities.

Ngăn chặn các trường hợp đuối nước là ưu tiên hàng đầu cho các cộng đồng ven biển.

the life jacket could have saved him from becoming a drowner.

Với chiếc áo phao, anh ấy có thể đã được cứu khỏi việc trở thành nạn nhân đuối nước.

increased awareness campaigns aim to reduce the number of drowners annually.

Các chiến dịch nâng cao nhận thức nhằm giảm số lượng nạn nhân đuối nước hàng năm.

the strong currents threatened to turn swimmers into helpless drowners.

Dòng nước mạnh đe dọa biến các người bơi thành những nạn nhân đuối nước bất lực.

the investigation focused on how the young boy became a drowner.

Điều tra tập trung vào việc cậu bé trẻ tuổi trở thành nạn nhân đuối nước như thế nào.

the volunteer divers searched for any signs of drowners in the wreckage.

Các thợ lặn tình nguyện đã tìm kiếm bất kỳ dấu hiệu nào của nạn nhân đuối nước trong đống đổ nát.

the family mourned the loss of their loved one, a tragic drowners.

Gia đình đau buồn vì mất đi người thân yêu của họ, một nạn nhân đuối nước bi thảm.

public service announcements urge people to avoid becoming drowners.

Các thông báo dịch vụ công cộng kêu gọi mọi người tránh trở thành nạn nhân đuối nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay