water

[Mỹ]/ˈwɔːtə(r)/
[Anh]/ˈwɔːtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lỏng rơi xuống từ mây dưới dạng mưa, hình thành các dòng suối, hồ và biển, và là thành phần chính của tất cả các chất sống
vt. làm ẩm, rắc, hoặc ngâm trong nước
vi. uống nước; khóc
Word Forms
ngôi thứ ba số ítwaters
số nhiềuwaters
thì quá khứwatered
hiện tại phân từwatering
quá khứ phân từwatered

Cụm từ & Cách kết hợp

drinking water

nước uống

bottled water

nước đóng chai

clean water

nước sạch

fresh water

nước ngọt

tap water

nước máy

boiling water

nước sôi

mineral water

nước khoáng

purified water

nước đã được lọc

ice water

nước đá

water quality

chất lượng nước

water supply

cung cấp nước

water treatment

xử lý nước

waste water

nước thải

hot water

nước nóng

water pollution

ô nhiễm nguồn nước

water resource

nguồn nước

water content

hàm lượng nước

water system

hệ thống nước

water conservancy

bảo tồn nước

cooling water

nước làm mát

water level

mực nước

by water

bằng nước

surface water

nước mặt

cold water

nước lạnh

high water

nước cao

water injection

tiêm nước

ground water

nước ngầm

Câu ví dụ

the water was radioactive.

nước đã bị nhiễm phóng xạ.

The water is on the boil.

Nước đang sôi.

The water was lukewarm.

Nước hơi ấm.

There was a pail of water on the ground.

Có một xô nước trên mặt đất.

the fetid water of the marsh.

nước đọng bẩn thỉu của đầm lầy.

the flow of water into the pond.

dòng nước chảy vào ao.

on the table was a water jug.

Trên bàn là một bình đựng nước.

the water is poor in nutrients.

Nước nghèo dinh dưỡng.

the refluent waters of the Mississippi.

Những dòng nước chảy ngược của sông Mississippi.

the sloosh of water in the culverts.

Tiếng nước chảy trong các đường ống dẫn nước.

Ví dụ thực tế

The people are starving and drink contaminated water.

Người dân đang đói và uống nước bị ô nhiễm.

Nguồn: VOA Daily Standard January 2017 Collection

During the summer months, emperor penguins forage the icy waters for food.

Trong những tháng hè, chim hoàng đế tìm kiếm thức ăn trong những vùng nước băng giá.

Nguồn: Environment and Science

And there was a clear pattern here - they proliferate where there is suitable water.

Và ở đây có một mô hình rõ ràng - chúng phát triển mạnh ở những nơi có nước phù hợp.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 9

Get yourself together. Give your girl some water.

Hãy bình tĩnh lại. Cho cô gái của bạn một ít nước.

Nguồn: Ozark.

The foot, the claw dipping into the water.

Bàn chân, móng vuốt nhúng vào nước.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

We've barely dipped our toes into these dark, frigid waters.

Chúng ta mới chỉ bắt đầu làm quen với những vùng nước tối và lạnh giá này.

Nguồn: Crash Course Astronomy

The water is now full of microscopic organisms.

Bây giờ nước đã đầy những vi sinh vật.

Nguồn: Earth's Complete Record

Water scooters are water vehicles that look very much like motorcycles.

Xe tay vịt là các phương tiện trên nước trông rất giống xe máy.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

And then siphoned the water with your mouth out of this hose?

Và sau đó bạn dùng miệng để hút nước từ vòi này?

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Most Angolans lack running water or electricity.

Hầu hết người dân Angola thiếu nước máy và điện.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay