drowsiness

[Mỹ]/'drauzinis/
[Anh]/ˈdraʊzɪnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cảm giác buồn ngủ; trạng thái uể oải; mệt mỏi.
Word Forms
số nhiềudrowsinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

excessive daytime drowsiness

ngủ gật ban ngày quá mức

Câu ví dụ

A feeling of drowsiness crept over him.

Cảm giác buồn ngủ len lỏi xâm chiếm lấy anh.

Neurologic symptoms of hypermagnesemia are muscular weakness, paralysis, ataxia, drowsiness, and confusion.

Các triệu chứng thần kinh của tăng magnes máu bao gồm yếu cơ, liệt, mất điều hòa, buồn ngủ và lú lẫn.

The following adverse reactions may occasionally occur: dryness of the mouth, thirst, drowsiness, fatigue, dizziness, heartburn, anorexia, abdominal discomfort and exanthema.

Các phản ứng bất lợi sau đây đôi khi có thể xảy ra: khô miệng, khát nước, buồn ngủ, mệt mỏi, chóng mặt, ợ nóng, bệnh ăn thịt, khó chịu ở bụng và phát ban.

I struggle with drowsiness in the morning.

Tôi thường xuyên cảm thấy buồn ngủ vào buổi sáng.

The medication can cause drowsiness as a side effect.

Thuốc có thể gây ra buồn ngủ như một tác dụng phụ.

Driving while experiencing drowsiness is dangerous.

Lái xe khi đang buồn ngủ là rất nguy hiểm.

Drowsiness can be a symptom of certain medical conditions.

Buồn ngủ có thể là một dấu hiệu của một số tình trạng y tế nhất định.

She fought off the drowsiness and stayed awake during the meeting.

Cô ấy chống lại cơn buồn ngủ và giữ cho tỉnh táo trong suốt cuộc họp.

The warm temperature in the room induced drowsiness.

Nhiệt độ ấm áp trong phòng khiến tôi cảm thấy buồn ngủ.

A lack of sleep can lead to increased drowsiness.

Thiếu ngủ có thể dẫn đến buồn ngủ nhiều hơn.

The monotony of the task caused drowsiness to set in.

Tính đơn điệu của nhiệm vụ khiến tôi cảm thấy buồn ngủ.

He felt a wave of drowsiness wash over him after lunch.

Anh ấy cảm thấy một làn sóng buồn ngủ tràn qua sau bữa trưa.

Drowsiness can impair cognitive function and decision-making.

Buồn ngủ có thể làm suy giảm chức năng nhận thức và khả năng ra quyết định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay