energetic

[Mỹ]/ˌenəˈdʒetɪk/
[Anh]/ˌenərˈdʒetɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tràn đầy năng lượng, sống động
Word Forms
số nhiềuenergetics

Câu ví dụ

an energetic fund raiser for the college.

một buổi gây quỹ năng động cho trường đại học.

He is an energetic boy; he enjoys sports.

Anh ấy là một cậu bé năng động; anh ấy thích thể thao.

Quasars are the highly energetic cores of distant galaxies.

Các quasar là những lõi năng lượng cao của các thiên hà xa xôi.

by the next day she was her usual bouncing, energetic self.

Đến ngày hôm sau, cô ấy lại trở lại với sự năng động và tràn đầy năng lượng như mọi khi.

It's hard to find a bird with a more complex and energetic courtship behavior than the bowerbird.

Thật khó để tìm thấy một loài chim có hành vi tán bạn phức tạp và năng năng hơn chim bowerbird.

"The more the young students worked, the more energetic they became."

Càng làm việc nhiều, các sinh viên trẻ càng trở nên năng động hơn.

I don't feel energetic enough to rush about, so I'll sit down.

Tôi không cảm thấy đủ năng lượng để chạy nhảy, vì vậy tôi sẽ ngồi xuống.

Her son was an energetic, assertive boy, always ready to argue.

Con trai của cô ấy là một cậu bé năng động và quyết đoán, luôn sẵn sàng tranh luận.

He’s not as energetic as he used to be— beginning to feel his age, I suppose.

Anh ấy không còn năng động như trước nữa—có lẽ bắt đầu cảm thấy tuổi tác.

If you’re young, energetic and want to go places, write to this address and we’ll send you a job application form.

Nếu bạn còn trẻ, năng động và muốn đi đến đâu, hãy viết đến địa chỉ này và chúng tôi sẽ gửi cho bạn một mẫu đơn đăng ký việc làm.

Jo liked this, and after an energetic rummage from garret to cellar, subsided on the sofa to nurse her cold with arsenicum and books.

Jo thích điều này, và sau khi lục soát sôi nổi từ gác mái đến tầng hầm, cô ấy ngồi xuống sofa để chăm sóc cơn cảm lạnh của mình bằng thuốc độc và sách.

Get in on the hospital hijinks, diagnosing and treating outlandish outpatients in this energetic Time Management game!

Tham gia vào những trò hề bệnh viện, chẩn đoán và điều trị những bệnh nhân kỳ lạ trong trò chơi Quản lý thời gian năng động này!

The character of Charlie the little man, the baggy - trousered bowler - hatted tramp, can be seen evolving behind the surface gagging , the energetic slapstick of the day.

Nhân vật Charlie, người đàn ông nhỏ bé, gã lang thang đội mũ nồi và mặc quần rộng thùng thình, có thể được nhìn thấy đang phát triển đằng sau sự ngẹn ngào bề mặt, sự hài hước và hài hước tràn đầy năng lượng của ngày hôm đó.

Ví dụ thực tế

Lucy starts by saying that she's " feeling pretty energetic, " or very energetic.

Lucy bắt đầu bằng việc nói rằng cô ấy cảm thấy

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

It's to be energetic, like the host of ESLPod.com's courses, very energetic!

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

The activity should be moderate to very energetic, or vigorous.

Nguồn: VOA Special October 2014 Collection

Perhaps you prefer to be less energetic?

Nguồn: Reciting for the King Volume 3 (All 60 Lessons)

Hi Neil. Number three – brisk means quick and energetic.

Nguồn: 6 Minute English

Around your family, for example, you might be talkative, energetic and goofy.

Nguồn: Science in Life

That's good to hear. You sound very energetic.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

The French were more energetic once they got started.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

. You should exercise more to keep energetic.

Nguồn: Li Yang's Crazy English: Rapid Mastery of American Phonetic Symbols

We associate strength with being firm and energetic.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay