play drums
chơi trống
drums roll
trống lăn
drum solo
chơi trống solo
beat drums
đánh trống
drums sound
tiếng trống
playing drums
đang chơi trống
loud drums
trống lớn
drum kit
bộ trống
drum set
bộ trống
drum pattern
mẫu trống
the band started with a powerful beat on the drums.
ban nhạc bắt đầu với một nhịp điệu mạnh mẽ trên trống.
he's been practicing his drumming for hours every day.
anh ấy đã dành hàng giờ mỗi ngày để luyện tập đánh trống.
the rhythm section included a bass, guitar, and drums.
phần nhịp điệu bao gồm một cây bass, guitar và trống.
the concert featured a spectacular drum solo.
buổi hòa nhạc có một màn độc tấu trống đặc biệt.
she loves the energetic sound of the drums in that song.
cô ấy yêu thích âm thanh mạnh mẽ của trống trong bài hát đó.
the tribal dancers moved to the beat of the drums.
những người nhảy bộ tộc nhảy theo nhịp trống.
he set up his drums in the garage.
anh ấy đã bày trống của mình trong gara.
the marching band marched down the street with drums.
đội nhạc hành tiến diễu hành xuống phố với trống.
the drummer played the drums with incredible skill.
người đánh trống chơi trống với kỹ năng phi thường.
they bought new drums for the school's music program.
họ đã mua trống mới cho chương trình âm nhạc của trường.
the sound of the drums echoed through the stadium.
tiếng trống vang vọng khắp sân vận động.
play drums
chơi trống
drums roll
trống lăn
drum solo
chơi trống solo
beat drums
đánh trống
drums sound
tiếng trống
playing drums
đang chơi trống
loud drums
trống lớn
drum kit
bộ trống
drum set
bộ trống
drum pattern
mẫu trống
the band started with a powerful beat on the drums.
ban nhạc bắt đầu với một nhịp điệu mạnh mẽ trên trống.
he's been practicing his drumming for hours every day.
anh ấy đã dành hàng giờ mỗi ngày để luyện tập đánh trống.
the rhythm section included a bass, guitar, and drums.
phần nhịp điệu bao gồm một cây bass, guitar và trống.
the concert featured a spectacular drum solo.
buổi hòa nhạc có một màn độc tấu trống đặc biệt.
she loves the energetic sound of the drums in that song.
cô ấy yêu thích âm thanh mạnh mẽ của trống trong bài hát đó.
the tribal dancers moved to the beat of the drums.
những người nhảy bộ tộc nhảy theo nhịp trống.
he set up his drums in the garage.
anh ấy đã bày trống của mình trong gara.
the marching band marched down the street with drums.
đội nhạc hành tiến diễu hành xuống phố với trống.
the drummer played the drums with incredible skill.
người đánh trống chơi trống với kỹ năng phi thường.
they bought new drums for the school's music program.
họ đã mua trống mới cho chương trình âm nhạc của trường.
the sound of the drums echoed through the stadium.
tiếng trống vang vọng khắp sân vận động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay