drummer

[Mỹ]/'drʌmə/
[Anh]/'drʌmɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người chơi trống
người bán hàng lưu động
đi bộ trên vỉa hè
Word Forms
số nhiềudrummers

Cụm từ & Cách kết hợp

talented drummer

tay trống tài năng

rock band drummer

tay trống của ban nhạc rock

jazz drummer

tay trống nhạc jazz

professional drummer

tay trống chuyên nghiệp

Câu ví dụ

a drummer in electronic software.

một tay trống trong phần mềm điện tử.

the groove laid down by the drummer and bassist is tough and funky.

nhịp điệu mà tay trống và tay bass tạo ra mạnh mẽ và rất ngầu.

this drummer has paid his dues with the best.

tay trống này đã trả giá xứng đáng với những người giỏi nhất.

Barra the drummer-boy was a gamin of Paris;

Barra, cậu bé trống, là một đứa trẻ tinh nghịch của Paris.

the drummer's wearing a beret he's liberated from Lord knows where.

Người chơi trống đang đội một chiếc mũ beret mà anh ấy đã lấy từ một nơi mà trời biết.

Here was a type of the travelling canvasser for a manufacturing house--a class which at that time was first being dubbed by the slang of the day “drummers.

Đây là một kiểu người đi khảo sát cho một nhà sản xuất - một tầng lớp mà vào thời điểm đó bắt đầu được gọi là 'drummers' bằng tiếng lóng.

Ví dụ thực tế

You knew the rules when you married a drummer.

Bạn đã biết các quy tắc khi bạn kết hôn với một tay trống.

Nguồn: Modern Family - Season 07

The Stones had searched for months to find a permanent drummer.

The Stones đã tìm kiếm trong nhiều tháng để tìm một tay trống lâu dài.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

And obviously, a drummer plays the drums!

Và rõ ràng, một tay trống chơi trống!

Nguồn: 6 Minute English

He was a carpenter and talented drummer.

Anh ấy là một thợ mộc và một tay trống tài năng.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

They were the different drummers, to whose beat a century marched without always even knowing it.

Họ là những tay trống khác nhau, theo nhịp điệu của họ, một thế kỷ trôi qua mà đôi khi không hề hay biết.

Nguồn: Time

An adult drummer beat a tempo meant to mimic the speed of speech.

Một tay trống người lớn đánh một nhịp độ nhằm mô phỏng tốc độ nói.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection September 2014

This is about job titles, back in the 19th Century, what kind of job was a drummer?

Đây là về các chức danh công việc, vào thế kỷ 19, công việc của một tay trống là gì?

Nguồn: 6 Minute English

He looked like the drummer from foreigner.

Anh ấy trông giống như tay trống người nước ngoài.

Nguồn: Modern Family - Season 02

That summer, the band was joined by drummer Pete Best.

Mùa hè đó, ban nhạc đã được gia nhập bởi tay trống Pete Best.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

He began working as a drummer when he was a teenager.

Anh ấy bắt đầu làm việc với vai trò là tay trống khi anh ấy còn là thiếu niên.

Nguồn: Stories of World Famous Actors and Stars

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay