duckling

[Mỹ]/'dʌklɪŋ/
[Anh]/'dʌklɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. 小鸭子
Word Forms
số nhiềuducklings

Cụm từ & Cách kết hợp

cute duckling

chim con dễ thương

tiny duckling

chim con nhỏ xíu

yellow duckling

chim con màu vàng

swimming duckling

chim con bơi

quacking duckling

chim con kêu meo meo

waddling duckling

chim con đi lạchạch

adorable duckling

chim con đáng yêu

hatching duckling

chim con nở

exploring duckling

chim con khám phá

ugly duckling

chim con xấu xí

Câu ví dụ

The ducklings plumped into the water.

Những chú vịt con đã lặn xuống nước.

The ducklings are swimming close to their mother.

Những chú vịt con đang bơi gần mẹ của chúng.

Ugly duckling : “Tchick, tchick!” à the duckling says.

Chú vịt con xấu xí: “Tchick, tchick!” chú vịt con nói.

Little ducklings(B+G): “Tchick, tchick!” the ducklings say.

Những chú vịt con nhỏ (T+T): “Tchick, tchick!” những chú vịt con nói.

He’s got the looks of a film star now, but he was a real ugly duckling as a child.

Bây giờ trông cậu ấy giống như một ngôi sao điện ảnh, nhưng khi còn bé thì cậu ấy là một chú vịt con xấu xí.

The duckling followed its mother closely.

Chú vịt con đã đi theo mẹ của nó một cách gần gũi.

The fluffy duckling waddled across the pond.

Chú vịt con lông xù đã lội qua ao.

The duckling chirped happily as it splashed in the water.

Chú vịt con đã kêu chim ríu rít vui vẻ khi nó vẫy vùng trong nước.

The duckling's feathers were soft and downy.

Bộ lông của chú vịt con mềm mại và tơ.

The duckling quacked loudly to get attention.

Chú vịt con đã kêu ụt ịt lớn để thu hút sự chú ý.

The duckling paddled its webbed feet to swim faster.

Chú vịt con đã đạp bằng những bàn chân có màng để bơi nhanh hơn.

The duckling hatched from its egg just yesterday.

Chú vịt con đã nở từ trứng của nó chỉ ngày hôm qua.

The curious duckling explored the edge of the pond.

Chú vịt con tò mò đã khám phá mép ao.

The duckling snuggled close to its siblings for warmth.

Chú vịt con đã ôm chặt anh chị em của nó để giữ ấm.

The duckling's yellow down stood out against the green grass.

Bộ lông vàng của chú vịt con nổi bật trên nền cỏ xanh.

Ví dụ thực tế

" Here are my seven little ducklings."

Đây là bảy chú vịt con của tôi.

Nguồn: BlackCat (Beginner) Audiobook

Susan used to be an ugly duckling.

Susan ngày xưa là một chú vịt con xấu xí.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

It is quite hard to tell these ducklings apart.

Thật khó để phân biệt những chú vịt con này với nhau.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

You can't see the ducklings here but you can hear them.

Bạn không thể nhìn thấy những chú vịt con ở đây nhưng bạn có thể nghe thấy chúng.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

Firefighters in Florida used technology to rescue 8 ducklings from a storm drain.

Các nhân viên cứu hỏa ở Florida đã sử dụng công nghệ để giải cứu 8 chú vịt con khỏi cống thoát nước.

Nguồn: AP Listening Collection April 2019

What their mother does next will present the ducklings with their first challenge.

Điều mà người mẹ của chúng làm tiếp theo sẽ đặt ra thử thách đầu tiên cho những chú vịt con.

Nguồn: Nordic Wild Style Chronicles

The ugly duckling is in the grass.

Chú vịt con xấu xí đang ở trên cỏ.

Nguồn: Shanghai Education Edition Oxford Primary English (Starting from Grade 3) Grade 4 Second Semester

A) The ducklings were compared with other animals.

A) Những chú vịt con được so sánh với các loài động vật khác.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

The three yellow ducklings sit on her back.

Ba chú vịt con màu vàng ngồi trên lưng cô.

Nguồn: Shanghai Education Edition Oxford Primary English (Starting from Grade 3) Grade 4 Second Semester

" No, I'm not a swan! I'm an ugly duckling! " says the Ugly Duckling.

Không, tôi không phải là thiên nga! Tôi là một chú vịt con xấu xí! - Chú vịt con xấu xí nói.

Nguồn: BlackCat (Beginner) Audiobook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay