ductless

[Mỹ]/ˈdʌktləs/
[Anh]/ˈdʌktləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không có ống dẫn hoặc ống; không có đường dẫn

Cụm từ & Cách kết hợp

ductless heating

sưởi ấm không ống dẫn

ductless cooling

làm mát không ống dẫn

ductless system

hệ thống không ống dẫn

ductless air

không khí không ống dẫn

ductless units

thiết bị không ống dẫn

ductless technology

công nghệ không ống dẫn

ductless mini-split

mini-split không ống dẫn

ductless heat pump

bơm nhiệt không ống dẫn

ductless installation

lắp đặt không ống dẫn

ductless solutions

giải pháp không ống dẫn

Câu ví dụ

ductless heating systems are becoming more popular.

hệ thống sưởi không ống đang trở nên phổ biến hơn.

the ductless air conditioner is energy efficient.

máy điều hòa không ống rất tiết kiệm năng lượng.

many homeowners prefer ductless solutions for their flexibility.

nhiều chủ nhà thích các giải pháp không ống vì tính linh hoạt của chúng.

ductless systems can be installed in any room.

hệ thống không ống có thể được lắp đặt ở bất kỳ phòng nào.

she decided to upgrade to a ductless model.

cô ấy quyết định nâng cấp lên một kiểu máy không ống.

ductless technology provides better temperature control.

công nghệ không ống cung cấp khả năng kiểm soát nhiệt độ tốt hơn.

installing a ductless unit can save space.

lắp đặt một thiết bị không ống có thể tiết kiệm không gian.

ductless systems require less maintenance than traditional ones.

hệ thống không ống đòi hỏi ít bảo trì hơn so với các hệ thống truyền thống.

they chose a ductless option to reduce noise.

họ đã chọn một lựa chọn không ống để giảm tiếng ồn.

ductless heat pumps are ideal for older homes.

bơm nhiệt không ống rất lý tưởng cho các ngôi nhà cũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay