dueled

[Mỹ]/[ˈdjuː.əld]/
[Anh]/[ˈduː.əld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng quá khứ của duel) Tham gia một trận đấu kiếm; tranh giành hoặc cạnh tranh gay gắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

dueled fiercely

đấu sòng phẳng

dueled once

đã đấu một lần

dueled bravely

đấu dũng cảm

dueled with him

đấu với anh ấy

dueled skillfully

đấu khéo léo

they dueled

họ đã đấu

he dueled

anh ấy đã đấu

dueled yesterday

đấu vào hôm qua

dueled against

đấu chống lại

dueled long

đấu lâu

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay