sparred with
đấu với
sparred over
đấu tranh với
sparred against
đấu với
sparred verbally
trao đổi lời lẽ gay gắt
sparred playfully
đấu đấm vui vẻ
sparred regularly
đấu thường xuyên
sparred briefly
đấu ngắn
sparred fiercely
đấu quyết liệt
sparred often
đấu thường xuyên
sparred enthusiastically
đấu nhiệt tình
they sparred in the ring for hours.
Họ đã tập luyện đánh đấm trên sàn đấu trong nhiều giờ.
the two boxers sparred before the championship match.
Hai võ sĩ đã tập luyện đánh đấm trước trận đấu vô địch.
she sparred with her coach to improve her technique.
Cô ấy đã tập luyện đánh đấm với huấn luyện viên để cải thiện kỹ thuật của mình.
during practice, they sparred to test their skills.
Trong quá trình tập luyện, họ đã tập luyện đánh đấm để kiểm tra kỹ năng của họ.
the friends sparred playfully in the backyard.
Những người bạn đã tập luyện đánh đấm một cách vui đùa trong sân sau.
he sparred with various opponents to gain experience.
Anh ấy đã tập luyện đánh đấm với nhiều đối thủ khác nhau để có thêm kinh nghiệm.
they sparred to prepare for the upcoming tournament.
Họ đã tập luyện đánh đấm để chuẩn bị cho giải đấu sắp tới.
the martial artists sparred to enhance their reflexes.
Những người tập võ đã tập luyện đánh đấm để tăng cường phản xạ của họ.
after a few rounds, they both sparred with more intensity.
Sau vài hiệp, cả hai đã tập luyện đánh đấm với cường độ cao hơn.
she sparred with confidence, showcasing her skills.
Cô ấy đã tập luyện đánh đấm với sự tự tin, thể hiện kỹ năng của mình.
sparred with
đấu với
sparred over
đấu tranh với
sparred against
đấu với
sparred verbally
trao đổi lời lẽ gay gắt
sparred playfully
đấu đấm vui vẻ
sparred regularly
đấu thường xuyên
sparred briefly
đấu ngắn
sparred fiercely
đấu quyết liệt
sparred often
đấu thường xuyên
sparred enthusiastically
đấu nhiệt tình
they sparred in the ring for hours.
Họ đã tập luyện đánh đấm trên sàn đấu trong nhiều giờ.
the two boxers sparred before the championship match.
Hai võ sĩ đã tập luyện đánh đấm trước trận đấu vô địch.
she sparred with her coach to improve her technique.
Cô ấy đã tập luyện đánh đấm với huấn luyện viên để cải thiện kỹ thuật của mình.
during practice, they sparred to test their skills.
Trong quá trình tập luyện, họ đã tập luyện đánh đấm để kiểm tra kỹ năng của họ.
the friends sparred playfully in the backyard.
Những người bạn đã tập luyện đánh đấm một cách vui đùa trong sân sau.
he sparred with various opponents to gain experience.
Anh ấy đã tập luyện đánh đấm với nhiều đối thủ khác nhau để có thêm kinh nghiệm.
they sparred to prepare for the upcoming tournament.
Họ đã tập luyện đánh đấm để chuẩn bị cho giải đấu sắp tới.
the martial artists sparred to enhance their reflexes.
Những người tập võ đã tập luyện đánh đấm để tăng cường phản xạ của họ.
after a few rounds, they both sparred with more intensity.
Sau vài hiệp, cả hai đã tập luyện đánh đấm với cường độ cao hơn.
she sparred with confidence, showcasing her skills.
Cô ấy đã tập luyện đánh đấm với sự tự tin, thể hiện kỹ năng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay