duffel

[Mỹ]/'dʌf(ə)l/
[Anh]/ˈdʌfəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vải len thô; thiết bị cắm trại.
Word Forms
số nhiềuduffels

Cụm từ & Cách kết hợp

duffel bag

túi du lịch

pack duffel

túi duffel

duffel coat

áo khoác duffel

Câu ví dụ

the duffel coat looked incongruous with the black dress she wore underneath.

chiếc áo khoác duffel trông không phù hợp với chiếc váy đen mà cô ấy mặc bên dưới.

Lisa ran her forefinger along the seam of her duffel bag, its microfield sealing up behind as if she had touched it with a magic wand.

Lisa đưa ngón tay trỏ dọc theo đường may của chiếc túi duffel của cô ấy, bề mặt vi trường của nó tự động đóng lại như thể cô ấy đã chạm vào nó bằng một cây đũa thần.

She packed her clothes in a duffel bag for the weekend trip.

Cô ấy đã chuẩn bị quần áo của mình vào một chiếc túi duffel cho chuyến đi cuối tuần.

The athlete carried his sports gear in a duffel bag to the gym.

Vận động viên mang trang thiết bị thể thao của mình trong một chiếc túi duffel đến phòng gym.

I need to buy a new duffel bag for my upcoming business trip.

Tôi cần mua một chiếc túi duffel mới cho chuyến đi công tác sắp tới của tôi.

The hiker packed all his camping essentials in a large duffel bag.

Người đi bộ đường dài đã chuẩn bị tất cả các vật dụng cắm trại cần thiết của mình trong một chiếc túi duffel lớn.

She slung the duffel bag over her shoulder and headed to the airport.

Cô ấy đeo túi duffel lên vai và đi đến sân bay.

The military personnel carried their uniforms and equipment in duffel bags.

Cán bộ quân sự mang theo đồng phục và thiết bị của họ trong các túi duffel.

He found his lost wallet at the bottom of his duffel bag.

Anh ấy tìm thấy ví bị mất của mình ở dưới cùng của chiếc túi duffel.

The duffel bag was heavy with all the books she had borrowed from the library.

Chiếc túi duffel nặng trĩu với tất cả những cuốn sách mà cô ấy đã mượn từ thư viện.

The duffel bag was made of durable canvas material.

Chiếc túi duffel được làm từ vật liệu vải canvas bền.

He always keeps a spare duffel bag in his car for emergencies.

Anh ấy luôn giữ một chiếc túi duffel dự phòng trong xe hơi của mình trong trường hợp khẩn cấp.

Ví dụ thực tế

Sam packed all his camping things in a duffel bag.

Sam đã chuẩn bị tất cả đồ dùng cắm trại của mình vào một chiếc túi duffel.

Nguồn: The Trumpet Swan

I tell you what, I bet he had a huge duffel bag at school!

Tôi nói cho bạn biết, tôi cá là anh ấy đã có một chiếc túi duffel lớn ở trường!

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

I ran to my bed, flinging myself on the floor to retrieve my duffel bag.

Tôi chạy đến giường của mình, ngã người xuống sàn nhà để lấy chiếc túi duffel của mình.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Upstairs on the left, middle shelf. In between the " belt buckles" and " duffel toggles" .

Nguồn: Sarah and the little duckling

Authorities are now describing the bombs found inside duffel bags as crude devices of a pressure cooker design.

Các nhà chức trách hiện đang mô tả các quả bom được tìm thấy bên trong túi duffel là những thiết bị áp suất thô.

Nguồn: NPR News April 2013 Collection

They are believed to have been packed into pressure cookers and left in black backpacks or duffel bags.

Nó được cho là đã được đóng gói trong nồi áp suất và để lại trong ba lô màu đen hoặc túi duffel.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2013

I looked around the room, glad when I discovered my duffel bag on top of the low dresser.

Tôi nhìn quanh phòng, vui mừng khi phát hiện ra chiếc túi duffel của mình trên đỉnh tủ đầu giường thấp.

Nguồn: Twilight: Eclipse

Down in the bilge, in a duffel bag, were a radio, sextant, compass and clock, in case of emergency.

Dưới đáy tàu, trong một chiếc túi duffel, có một radio, sextant, la bàn và đồng hồ, phòng khi khẩn cấp.

Nguồn: The Economist (Summary)

One by one, they drag suitcases, boxes and duffel bags past a barbed wire fence to the Venezuelan side.

Cứ từng người một, họ kéo hành lý xách tay, hộp và túi duffel qua hàng rào dây thép gai sang phía Venezuela.

Nguồn: NPR News September 2015 Collection

A " duffel (duffel) bag" is an example of an expandable bag, typically.

Nguồn: 2014 ESLPod

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay