duplicating

[Mỹ]/ˈdjuːplɪkeɪtɪŋ/
[Anh]/ˈduːplɪkeɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động sao chép hoặc lặp lại một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

duplicating files

nhân bản tệp tin

duplicating efforts

nhân bản nỗ lực

duplicating data

nhân bản dữ liệu

duplicating tasks

nhân bản nhiệm vụ

duplicating processes

nhân bản quy trình

duplicating records

nhân bản hồ sơ

duplicating content

nhân bản nội dung

duplicating images

nhân bản hình ảnh

duplicating resources

nhân bản tài nguyên

duplicating functions

nhân bản chức năng

Câu ví dụ

duplicating the document is essential for backup purposes.

Việc sao chép tài liệu là rất cần thiết cho mục đích sao lưu.

she is duplicating the efforts of her colleagues.

Cô ấy đang lặp lại những nỗ lực của đồng nghiệp.

the artist is duplicating his famous painting.

Nghệ sĩ đang sao chép bức tranh nổi tiếng của mình.

we are duplicating the database for security reasons.

Chúng tôi đang sao chép cơ sở dữ liệu vì lý do bảo mật.

duplicating the experiment will help verify the results.

Việc sao chép thí nghiệm sẽ giúp xác minh kết quả.

they are duplicating the software for distribution.

Họ đang sao chép phần mềm để phân phối.

she is duplicating the recipe for the cooking class.

Cô ấy đang sao chép công thức cho lớp học nấu ăn.

duplicating the files took longer than expected.

Việc sao chép các tệp mất nhiều thời gian hơn dự kiến.

he is duplicating the video for a presentation.

Anh ấy đang sao chép video để trình bày.

they are duplicating the survey to gather more data.

Họ đang sao chép khảo sát để thu thập thêm dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay