imitating her style
mô phỏng phong cách của cô ấy
imitating the sound
mô phỏng âm thanh
imitating his voice
mô phỏng giọng của anh ấy
imitating behavior
mô phỏng hành vi
imitating closely
mô phỏng một cách chặt chẽ
imitating nature
mô phỏng tự nhiên
imitating success
mô phỏng thành công
imitating patterns
mô phỏng các khuôn mẫu
imitating artwork
mô phỏng tác phẩm nghệ thuật
imitating actions
mô phỏng các hành động
the child was imitating his older brother's dance moves.
Đứa trẻ đang bắt chước những động tác nhảy của anh trai lớn hơn.
she's imitating the style of a famous painter.
Cô ấy đang bắt chước phong cách của một họa sĩ nổi tiếng.
he was imitating the sound of a bird.
Anh ấy đang bắt chước tiếng kêu của một con chim.
the comedian was imitating various accents.
Người hài hước đang bắt chước nhiều giọng điệu khác nhau.
they were imitating the behavior of animals in the wild.
Họ đang bắt chước hành vi của động vật trong tự nhiên.
the software is imitating human speech patterns.
Phần mềm đang bắt chước các kiểu nói của con người.
the band started imitating a popular rock group.
Ban nhạc bắt đầu bắt chước một ban nhạc rock nổi tiếng.
he's imitating a famous actor in the play.
Anh ấy đang bắt chước một diễn viên nổi tiếng trong vở kịch.
the company is imitating its competitor's marketing strategy.
Công ty đang bắt chước chiến lược marketing của đối thủ cạnh tranh.
the student was imitating the professor's teaching style.
Sinh viên đang bắt chước phong cách giảng dạy của giáo sư.
the robot is imitating human movements with impressive accuracy.
Robot đang bắt chước các chuyển động của con người với độ chính xác ấn tượng.
imitating her style
mô phỏng phong cách của cô ấy
imitating the sound
mô phỏng âm thanh
imitating his voice
mô phỏng giọng của anh ấy
imitating behavior
mô phỏng hành vi
imitating closely
mô phỏng một cách chặt chẽ
imitating nature
mô phỏng tự nhiên
imitating success
mô phỏng thành công
imitating patterns
mô phỏng các khuôn mẫu
imitating artwork
mô phỏng tác phẩm nghệ thuật
imitating actions
mô phỏng các hành động
the child was imitating his older brother's dance moves.
Đứa trẻ đang bắt chước những động tác nhảy của anh trai lớn hơn.
she's imitating the style of a famous painter.
Cô ấy đang bắt chước phong cách của một họa sĩ nổi tiếng.
he was imitating the sound of a bird.
Anh ấy đang bắt chước tiếng kêu của một con chim.
the comedian was imitating various accents.
Người hài hước đang bắt chước nhiều giọng điệu khác nhau.
they were imitating the behavior of animals in the wild.
Họ đang bắt chước hành vi của động vật trong tự nhiên.
the software is imitating human speech patterns.
Phần mềm đang bắt chước các kiểu nói của con người.
the band started imitating a popular rock group.
Ban nhạc bắt đầu bắt chước một ban nhạc rock nổi tiếng.
he's imitating a famous actor in the play.
Anh ấy đang bắt chước một diễn viên nổi tiếng trong vở kịch.
the company is imitating its competitor's marketing strategy.
Công ty đang bắt chước chiến lược marketing của đối thủ cạnh tranh.
the student was imitating the professor's teaching style.
Sinh viên đang bắt chước phong cách giảng dạy của giáo sư.
the robot is imitating human movements with impressive accuracy.
Robot đang bắt chước các chuyển động của con người với độ chính xác ấn tượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay