imitating

[Mỹ]/[ˈɪmɪteɪtɪŋ]/
[Anh]/[ˈɪmɪteɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present participle of imitate) Sao chép hành vi hoặc phong cách của ai đó hoặc cái gì đó; Sao chép hoặc tái tạo hành động hoặc ngoại hình của ai đó hoặc cái gì đó.
adj. Giống hoặc bắt chước điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

imitating her style

mô phỏng phong cách của cô ấy

imitating the sound

mô phỏng âm thanh

imitating his voice

mô phỏng giọng của anh ấy

imitating behavior

mô phỏng hành vi

imitating closely

mô phỏng một cách chặt chẽ

imitating nature

mô phỏng tự nhiên

imitating success

mô phỏng thành công

imitating patterns

mô phỏng các khuôn mẫu

imitating artwork

mô phỏng tác phẩm nghệ thuật

imitating actions

mô phỏng các hành động

Câu ví dụ

the child was imitating his older brother's dance moves.

Đứa trẻ đang bắt chước những động tác nhảy của anh trai lớn hơn.

she's imitating the style of a famous painter.

Cô ấy đang bắt chước phong cách của một họa sĩ nổi tiếng.

he was imitating the sound of a bird.

Anh ấy đang bắt chước tiếng kêu của một con chim.

the comedian was imitating various accents.

Người hài hước đang bắt chước nhiều giọng điệu khác nhau.

they were imitating the behavior of animals in the wild.

Họ đang bắt chước hành vi của động vật trong tự nhiên.

the software is imitating human speech patterns.

Phần mềm đang bắt chước các kiểu nói của con người.

the band started imitating a popular rock group.

Ban nhạc bắt đầu bắt chước một ban nhạc rock nổi tiếng.

he's imitating a famous actor in the play.

Anh ấy đang bắt chước một diễn viên nổi tiếng trong vở kịch.

the company is imitating its competitor's marketing strategy.

Công ty đang bắt chước chiến lược marketing của đối thủ cạnh tranh.

the student was imitating the professor's teaching style.

Sinh viên đang bắt chước phong cách giảng dạy của giáo sư.

the robot is imitating human movements with impressive accuracy.

Robot đang bắt chước các chuyển động của con người với độ chính xác ấn tượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay