exact replica
bản sao chính xác
replica watch
đồng hồ giả
replica designer handbag
túi xách giả hàng hiệu
replica furniture
đồ nội thất giả
a replica of a document
một bản sao của một tài liệu
make a replica of a painting
làm một bản sao của một bức tranh
a replica of the Empire State Building.
một bản sao của Tòa nhà Empire State.
a replica of her mother
một bản sao của mẹ cô ấy
replica guitar with aged finish.
Đàn guitar mô phỏng với lớp hoàn thiện đã qua sử dụng.
an exact replica, two feet tall, was constructed.
một bản sao chính xác, cao hai feet, đã được tạo ra.
His hobby is building replicas of cars.
Sở thích của anh ấy là xây dựng các bản sao xe hơi.
The original conservatory has been rebuilt in replica.
Nhà kính ban đầu đã được xây dựng lại theo hình mẫu.
an exact account; an exact replica; your exact words.
một bản kê toán chính xác; một bản sao chính xác; những lời nói chính xác của bạn.
She made a 1:5 scale replica of Captain Cook’s ship, ‘The Endeavour’.
Cô ấy đã làm một bản sao mô hình tỉ lệ 1:5 của tàu của Thuyền trưởng Cook, ‘The Endeavour’.
These Horses of Saint Mark are a replica of the Triumphal Quadriga captured in Constantinople in 1204 and carried to Venice as a trophy.
Những Con Ngựa Thánh Mark này là một bản sao của Cỗ Xe Chiến Thắng bị chiếm giữ ở Constantinople vào năm 1204 và được đưa đến Venice như một chiến lợi phẩm.
exact replica
bản sao chính xác
replica watch
đồng hồ giả
replica designer handbag
túi xách giả hàng hiệu
replica furniture
đồ nội thất giả
a replica of a document
một bản sao của một tài liệu
make a replica of a painting
làm một bản sao của một bức tranh
a replica of the Empire State Building.
một bản sao của Tòa nhà Empire State.
a replica of her mother
một bản sao của mẹ cô ấy
replica guitar with aged finish.
Đàn guitar mô phỏng với lớp hoàn thiện đã qua sử dụng.
an exact replica, two feet tall, was constructed.
một bản sao chính xác, cao hai feet, đã được tạo ra.
His hobby is building replicas of cars.
Sở thích của anh ấy là xây dựng các bản sao xe hơi.
The original conservatory has been rebuilt in replica.
Nhà kính ban đầu đã được xây dựng lại theo hình mẫu.
an exact account; an exact replica; your exact words.
một bản kê toán chính xác; một bản sao chính xác; những lời nói chính xác của bạn.
She made a 1:5 scale replica of Captain Cook’s ship, ‘The Endeavour’.
Cô ấy đã làm một bản sao mô hình tỉ lệ 1:5 của tàu của Thuyền trưởng Cook, ‘The Endeavour’.
These Horses of Saint Mark are a replica of the Triumphal Quadriga captured in Constantinople in 1204 and carried to Venice as a trophy.
Những Con Ngựa Thánh Mark này là một bản sao của Cỗ Xe Chiến Thắng bị chiếm giữ ở Constantinople vào năm 1204 và được đưa đến Venice như một chiến lợi phẩm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay