dusks

[Mỹ]/dʌsk/
[Anh]/dʌsk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thời gian trong ngày khi ánh sáng bắt đầu mờ đi và trời bắt đầu tối; một khoảng thời gian nửa tối
adj. hơi tối
vt. làm cho cái gì đó hơi tối
vi. trở nên hơi tối

Câu ví dụ

in the dusk of the evening

trong ánh hoàng hôn buổi tối

dusk was falling rapidly.

ánh hoàng hôn buông xuống nhanh chóng.

in the dusk of an Istanbul night club.

trong ánh hoàng hôn của một câu lạc bộ đêm ở Istanbul.

She was invisible in the dusk of the room.

Cô ấy biến mất trong ánh hoàng hôn của căn phòng.

dusk verging into night.

ánh hoàng hôn chuyển sang đêm.

Dusk deepened into night.

Bóng tối dần dần chuyển sang ban đêm.

Dusk sets early in winter.

Hoàng hôn sớm hơn vào mùa đông.

working the land from dawn to dusk .

làm việc trên đất đai từ bình minh đến hoàng hôn.

they laboured from dawn to dusk in two shifts.

họ làm việc từ bình minh đến hoàng hôn trong hai ca.

The street lights come on at dusk and go off at dawn.

Đèn đường bật sáng khi hoàng hôn và tắt khi bình minh.

I still remember the dusk that I saw from the small balcony.At the vanishing point of the sight was an age-old circumvallation.

Tôi vẫn nhớ ánh hoàng hôn mà tôi đã thấy từ ban công nhỏ.Ở điểm biến mất trong tầm nhìn là một vòng tròn cổ kính.

In dusk she is covering of gentle sunfall light,waiting for me passing her,like old friend.I know her await without sound,but I can hear of numberless hands shaking at me.

Trong ánh hoàng hôn, cô ấy được bao phủ bởi ánh sáng mặt trời dịu nhẹ, chờ tôi đi qua bên cạnh cô ấy, giống như một người bạn cũ. Tôi biết cô ấy chờ đợi mà không cần âm thanh, nhưng tôi có thể nghe thấy tiếng của vô số bàn tay vẫy chào tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay