dutifully

[Mỹ]/'dju:tifuli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. trung thành

Câu ví dụ

they neighed dutifully at jokes they did not understand.

họ hí vang đầy tận tâm tại những câu đùa mà họ không hiểu.

a new constitution, which his people dutifully ratified in a plebiscite

một hiến pháp mới, mà người dân của ông đã bỏ phiếu phê chuẩn một cách tận tâm trong một cuộc trưng cầu dân ý.

She dutifully completed her homework every night.

Cô ấy hoàn thành bài tập của mình mỗi đêm một cách tận tâm.

He dutifully followed his boss's instructions.

Anh ấy tuân theo hướng dẫn của sếp một cách tận tâm.

The soldier dutifully carried out his orders.

Người lính thực hiện mệnh lệnh của mình một cách tận tâm.

She dutifully attended all her classes.

Cô ấy tham dự tất cả các lớp học của mình một cách tận tâm.

He dutifully cared for his sick grandmother.

Anh ấy chăm sóc bà ngoại bị bệnh của mình một cách tận tâm.

The student dutifully took notes during the lecture.

Sinh viên ghi chú một cách tận tâm trong suốt bài giảng.

She dutifully followed the rules of the organization.

Cô ấy tuân thủ các quy tắc của tổ chức một cách tận tâm.

He dutifully reported to his supervisor every morning.

Anh ấy báo cáo với người giám sát của mình mỗi buổi sáng một cách tận tâm.

The employee dutifully completed all tasks assigned to him.

Nhân viên hoàn thành tất cả các nhiệm vụ được giao cho anh ta một cách tận tâm.

She dutifully supported her friend through difficult times.

Cô ấy tận tình ủng hộ bạn bè của mình vượt qua những thời điểm khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay