act responsibly
hành động có trách nhiệm
behave responsibly
hành xử có trách nhiệm
handle responsibly
xử lý có trách nhiệm
work responsibly
làm việc có trách nhiệm
to spend money responsibly
để chi tiêu tiền một cách có trách nhiệm
to use social media responsibly
để sử dụng mạng xã hội một cách có trách nhiệm
to consume alcohol responsibly
để sử dụng rượu bia một cách có trách nhiệm
to invest money responsibly
để đầu tư tiền một cách có trách nhiệm
to eat healthily and responsibly
để ăn uống lành mạnh và có trách nhiệm
to communicate responsibly with others
để giao tiếp có trách nhiệm với người khác
Adding that Google has acted very responsibly.
Việc Google đã hành động rất có trách nhiệm.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 CompilationThe man can't even get you pregnant responsibly.
Người đàn ông thậm chí còn không thể khiến bạn mang thai một cách có trách nhiệm.
Nguồn: Our Day This Season 1These third parties are supposed to ensure farmers are using drugs responsibly.
Những bên thứ ba này có nhiệm vụ đảm bảo nông dân sử dụng thuốc một cách có trách nhiệm.
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationMany of us enjoy it responsibly, and others not so much.
Nhiều người trong số chúng tôi tận hưởng nó một cách có trách nhiệm, và những người khác thì không.
Nguồn: Learn English with Matthew.Natanyahu says the resilient they were showing helped them conduct this operation responsibly.
Netanyahu nói rằng sự kiên cường mà họ thể hiện đã giúp họ tiến hành cuộc vận động này một cách có trách nhiệm.
Nguồn: NPR News July 2014 CompilationHow do we take these really exciting and seemingly capable things and then deploy them responsibly?
Làm thế nào chúng ta có thể tiếp cận những điều thực sự thú vị và dường như có khả năng, và sau đó triển khai chúng một cách có trách nhiệm?
Nguồn: Q&A in progress.But Lewis says Alexander has performed responsibly.
Nhưng Lewis nói Alexander đã thực hiện công việc một cách có trách nhiệm.
Nguồn: VOA Standard November 2013 CollectionIf you give people responsibility, they act responsibly.
Nếu bạn trao cho mọi người trách nhiệm, họ sẽ hành động có trách nhiệm.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2018 Collection" It's helping people to understand the importance of this environment and how to treat it responsibly."
". Nó giúp mọi người hiểu được tầm quan trọng của môi trường này và cách đối xử với nó một cách có trách nhiệm."
Nguồn: BBC English UnlockedA Pakistan-based militant group claimed responsibly for that violence.
Một nhóm chiến binh có trụ sở tại Pakistan đã nhận trách nhiệm về bạo lực đó.
Nguồn: VOA Daily Standard April 2019 Collectionact responsibly
hành động có trách nhiệm
behave responsibly
hành xử có trách nhiệm
handle responsibly
xử lý có trách nhiệm
work responsibly
làm việc có trách nhiệm
to spend money responsibly
để chi tiêu tiền một cách có trách nhiệm
to use social media responsibly
để sử dụng mạng xã hội một cách có trách nhiệm
to consume alcohol responsibly
để sử dụng rượu bia một cách có trách nhiệm
to invest money responsibly
để đầu tư tiền một cách có trách nhiệm
to eat healthily and responsibly
để ăn uống lành mạnh và có trách nhiệm
to communicate responsibly with others
để giao tiếp có trách nhiệm với người khác
Adding that Google has acted very responsibly.
Việc Google đã hành động rất có trách nhiệm.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 CompilationThe man can't even get you pregnant responsibly.
Người đàn ông thậm chí còn không thể khiến bạn mang thai một cách có trách nhiệm.
Nguồn: Our Day This Season 1These third parties are supposed to ensure farmers are using drugs responsibly.
Những bên thứ ba này có nhiệm vụ đảm bảo nông dân sử dụng thuốc một cách có trách nhiệm.
Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 CompilationMany of us enjoy it responsibly, and others not so much.
Nhiều người trong số chúng tôi tận hưởng nó một cách có trách nhiệm, và những người khác thì không.
Nguồn: Learn English with Matthew.Natanyahu says the resilient they were showing helped them conduct this operation responsibly.
Netanyahu nói rằng sự kiên cường mà họ thể hiện đã giúp họ tiến hành cuộc vận động này một cách có trách nhiệm.
Nguồn: NPR News July 2014 CompilationHow do we take these really exciting and seemingly capable things and then deploy them responsibly?
Làm thế nào chúng ta có thể tiếp cận những điều thực sự thú vị và dường như có khả năng, và sau đó triển khai chúng một cách có trách nhiệm?
Nguồn: Q&A in progress.But Lewis says Alexander has performed responsibly.
Nhưng Lewis nói Alexander đã thực hiện công việc một cách có trách nhiệm.
Nguồn: VOA Standard November 2013 CollectionIf you give people responsibility, they act responsibly.
Nếu bạn trao cho mọi người trách nhiệm, họ sẽ hành động có trách nhiệm.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2018 Collection" It's helping people to understand the importance of this environment and how to treat it responsibly."
". Nó giúp mọi người hiểu được tầm quan trọng của môi trường này và cách đối xử với nó một cách có trách nhiệm."
Nguồn: BBC English UnlockedA Pakistan-based militant group claimed responsibly for that violence.
Một nhóm chiến binh có trụ sở tại Pakistan đã nhận trách nhiệm về bạo lực đó.
Nguồn: VOA Daily Standard April 2019 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay