| số nhiều | dwellers |
city dweller
người sống ở thành phố
cave dweller
người sống trong hang động
Man is a dweller on the earth.
Người đàn ông là cư dân của trái đất.
City dwellers think country folk have provincial attitudes.
Những người sống ở thành phố nghĩ rằng người dân nông thôn có thái độ địa phương.
a city dweller who didn't keep a car.
Một người sống ở thành phố không giữ một chiếc xe.
Apartment dwellers who have considerate neighbors are fortunate.
Những người sống trong căn hộ có hàng xóm chu đáo thật may mắn.
Many city dwellers live in apartment buildings.
Nhiều người sống ở thành phố sống trong các tòa nhà chung cư.
Country cousin:One whose ingenuousness or rustic ways may bemuse or entertain city dwellers.
Người thân ở nông thôn: Người mà sự ngây thơ hoặc phong cách giản dị của họ có thể khiến người dân thành phố bối rối hoặc giải trí.
The ethnic group Dan-min ("Boat Dwellers") was relegated as a outcaste in the Hongwu Reign of the Min Dynasty.Thereafter, Dan-min was discriminated for a very long time.
Nhóm dân tộc Dan-min ("Người ở thuyền") bị xếp vào hàng những kẻ bị ruồng bỏ trong triều đại Hồng Ngô của triều đại Minh. Sau đó, Dan-min đã bị phân biệt đối xử trong một thời gian rất dài.
The cave dwellers emerged from the snugness of their abodes with buckets of water and willow brooms to sprinkle and sweep, sprinkle and sweep.
Những người sống trong hang động đã bước ra khỏi nơi ở ấm áp của họ với những xô nước và chổi liễu để rải và quét, rải và quét.
city dweller
người sống ở thành phố
cave dweller
người sống trong hang động
Man is a dweller on the earth.
Người đàn ông là cư dân của trái đất.
City dwellers think country folk have provincial attitudes.
Những người sống ở thành phố nghĩ rằng người dân nông thôn có thái độ địa phương.
a city dweller who didn't keep a car.
Một người sống ở thành phố không giữ một chiếc xe.
Apartment dwellers who have considerate neighbors are fortunate.
Những người sống trong căn hộ có hàng xóm chu đáo thật may mắn.
Many city dwellers live in apartment buildings.
Nhiều người sống ở thành phố sống trong các tòa nhà chung cư.
Country cousin:One whose ingenuousness or rustic ways may bemuse or entertain city dwellers.
Người thân ở nông thôn: Người mà sự ngây thơ hoặc phong cách giản dị của họ có thể khiến người dân thành phố bối rối hoặc giải trí.
The ethnic group Dan-min ("Boat Dwellers") was relegated as a outcaste in the Hongwu Reign of the Min Dynasty.Thereafter, Dan-min was discriminated for a very long time.
Nhóm dân tộc Dan-min ("Người ở thuyền") bị xếp vào hàng những kẻ bị ruồng bỏ trong triều đại Hồng Ngô của triều đại Minh. Sau đó, Dan-min đã bị phân biệt đối xử trong một thời gian rất dài.
The cave dwellers emerged from the snugness of their abodes with buckets of water and willow brooms to sprinkle and sweep, sprinkle and sweep.
Những người sống trong hang động đã bước ra khỏi nơi ở ấm áp của họ với những xô nước và chổi liễu để rải và quét, rải và quét.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay