dyadic

[Mỹ]/dai'ædik/
[Anh]/daɪˈædɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có hai giá trị hoặc thành phần

Cụm từ & Cách kết hợp

dyadic relationship

mối quan hệ song phương

Câu ví dụ

Complete machine structure but fabrication Cheng is mobile , the stationary type , the trailer are dyadic (half axis or biax).

Cấu trúc máy móc hoàn chỉnh nhưng chế tạo Cheng là di động, kiểu cố định, loại rơ moóc là dyadic (trục bán hoặc trục hai).

The Tiny Supermini Wound Cut Opens Dyadic Dallopian Tube of Window Transplanting Skill 25 Examples Clinical Practice.

Vết rạch nhỏ, siêu mini mở ống Dallopian hai chiều của kỹ năng cấy ghép cửa sổ, 25 ví dụ về thực hành lâm sàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay