two-way

[Mỹ]/ˌtuːˈweɪ/
[Anh]/ˌtuːˈweɪ/

Dịch

adj. liên quan đến hai hướng hoặc hai bên; có hai mạch hoặc kênh; lẫn nhau hoặc đáp ứng; liên quan đến hai đường ray hoặc tuyến đường.

Cụm từ & Cách kết hợp

two-way street

đường hai chiều

two-way traffic

giao thông hai chiều

two-way communication

giao tiếp hai chiều

two-way switch

công tắc hai chiều

two-way radio

radio hai chiều

two-way mirror

gương hai chiều

two-way split

phân chia hai chiều

two-way process

quy trình hai chiều

two-way link

liên kết hai chiều

Câu ví dụ

the road is a two-way street, so be mindful of oncoming traffic.

đường là đường hai chiều, vì vậy hãy chú ý đến giao thông đối diện.

we need a two-way conversation to truly understand each other's perspectives.

chúng ta cần một cuộc trò chuyện hai chiều để thực sự hiểu quan điểm của nhau.

the two-way radio allowed for instant communication between the team members.

radio hai chiều cho phép giao tiếp tức thời giữa các thành viên trong nhóm.

this feedback system is designed for two-way communication between employees and management.

hệ thống phản hồi này được thiết kế để tạo điều kiện cho giao tiếp hai chiều giữa nhân viên và quản lý.

the two-way valve ensures consistent pressure regardless of flow direction.

van hai chiều đảm bảo áp suất ổn định bất kể hướng dòng chảy.

it's a two-way street; you give and you take in any relationship.

đây là một con đường hai chiều; bạn cho và bạn nhận trong bất kỳ mối quan hệ nào.

the company encourages two-way dialogue with its customers to improve services.

công ty khuyến khích đối thoại hai chiều với khách hàng để cải thiện dịch vụ.

the two-way mirror allowed the researchers to observe the participants without being seen.

kính hai chiều cho phép các nhà nghiên cứu quan sát người tham gia mà không bị phát hiện.

we're looking for a two-way partnership where both companies benefit.

chúng tôi đang tìm kiếm một quan hệ đối tác hai chiều, nơi cả hai công ty đều được hưởng lợi.

the two-way authentication process enhances the security of the system.

quy trình xác thực hai chiều nâng cao tính bảo mật của hệ thống.

the project requires a two-way exchange of information between the departments.

dự án đòi hỏi sự trao đổi thông tin hai chiều giữa các phòng ban.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay