earliness

[Mỹ]/ˈɜːlɪnəs/
[Anh]/ˈɜrliˌnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc đến sớm; trạng thái xảy ra trước thời gian dự kiến
Word Forms
số nhiềuearlinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

early earliness

sớm sớm

timely earliness

sớm đúng lúc

remarkable earliness

sớm đáng chú ý

unexpected earliness

sớm bất ngờ

significant earliness

sớm quan trọng

unusual earliness

sớm bất thường

notable earliness

sớm đáng kể

extreme earliness

sớm cực độ

apparent earliness

sớm rõ ràng

general earliness

sớm chung

Câu ví dụ

the earliness of spring brings new life to the garden.

sự xuất hiện sớm của mùa xuân mang lại sức sống mới cho khu vườn.

her earliness in arriving at the meeting impressed everyone.

sự có mặt sớm của cô ấy tại cuộc họp đã gây ấn tượng với mọi người.

the earliness of the sunrise is a beautiful sight.

sự xuất hiện sớm của bình minh là một cảnh tượng tuyệt đẹp.

they appreciated the earliness of the announcement.

họ đánh giá cao sự thông báo sớm.

his earliness in completing the project earned him praise.

việc hoàn thành dự án sớm của anh ấy đã giúp anh ấy nhận được lời khen ngợi.

the earliness of the train made our journey smoother.

sự xuất phát sớm của chuyến tàu đã làm cho hành trình của chúng tôi diễn ra suôn sẻ hơn.

we should take advantage of the earliness of the season.

chúng ta nên tận dụng sự xuất hiện sớm của mùa.

the earliness of the meeting allowed for more discussion time.

sự xuất hiện sớm của cuộc họp cho phép có thêm thời gian thảo luận.

her earliness in the competition set a new record.

sự có mặt sớm của cô ấy trong cuộc thi đã thiết lập một kỷ lục mới.

the earliness of the harvest this year surprised the farmers.

sự xuất hiện sớm của vụ thu hoạch năm nay đã khiến những người nông dân ngạc nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay