| số nhiều | earpieces |
She wore an earpiece during the presentation.
Cô ấy đã đeo một tai nghe trong suốt buổi thuyết trình.
The security guard uses an earpiece to communicate with his team.
Nhân viên bảo vệ sử dụng tai nghe để liên lạc với nhóm của mình.
The singer had a tiny earpiece in her ear to hear the music.
Cô ca sĩ có một chiếc tai nghe nhỏ trong tai để nghe nhạc.
The detective used an earpiece to listen in on the suspect's conversation.
Thám tử đã sử dụng tai nghe để nghe lén cuộc trò chuyện của nghi phạm.
The earpiece allows for hands-free communication while driving.
Tai nghe cho phép giao tiếp rảnh tay khi đang lái xe.
He discreetly wore an earpiece to receive instructions during the exam.
Anh ấy đeo một chiếc tai nghe một cách kín đáo để nhận hướng dẫn trong khi thi.
The team coordinated their movements using earpieces to stay in sync.
Nhóm đã phối hợp các hành động của họ bằng cách sử dụng tai nghe để luôn đồng bộ.
The interpreter used an earpiece to hear the speaker's words clearly.
Người phiên dịch đã sử dụng tai nghe để nghe rõ lời của người nói.
The news anchor had an earpiece to receive updates during the live broadcast.
Người dẫn chương trình tin tức có một chiếc tai nghe để nhận thông tin cập nhật trong suốt chương trình phát sóng trực tiếp.
The coach used an earpiece to communicate with players on the field.
Huấn luyện viên đã sử dụng tai nghe để liên lạc với các cầu thủ trên sân.
Kirkwood temporarily lost her earpiece but not her dignity.
Kirkwood tạm thời bị mất tai nghe nhưng không mất phẩm giá.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 CollectionIt's a wireless earpiece linked to my laptop.
Đây là một tai nghe không dây được kết nối với máy tính xách tay của tôi.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 2Is the earpiece not working? - I'm building rapport.
Tai nghe có hoạt động không? - Tôi đang xây dựng mối quan hệ.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 2The white earpieces dropped out and fell against the dashboard.
Những chiếc tai nghe màu trắng rơi ra và va vào bảng điều khiển.
Nguồn: A man named Ove decides to die.Inside this notch is the earpiece, which is also one of the two stereo speakers.
Bên trong khe này là tai nghe, cũng là một trong hai loa stereo.
Nguồn: Trendy technology major events!People had an earpiece in his ear.
Người ta có một chiếc tai nghe trong tai anh ấy.
Nguồn: Airborne English Classroom: Advanced Edition - Peng Menghui EnglishSo basically, if you have an earpiece, you just have like something in your ear.
Nói tóm lại, nếu bạn có một chiếc tai nghe, bạn chỉ có một cái gì đó trong tai.
Nguồn: Airborne English Classroom: Advanced Edition - Peng Menghui EnglishI was just warming up the earpieces for you.
Tôi chỉ đang làm nóng tai nghe cho bạn thôi.
Nguồn: Friends (Video Version) Season 2Did Carrie identify the guy with the earpiece?
Carrie có xác định được người đàn ông đeo tai nghe không?
Nguồn: Homeland Season 4And Bruce Willis hears it in his earpiece.
Và Bruce Willis nghe thấy nó qua tai nghe của anh ấy.
Nguồn: Airborne English Classroom: Advanced Edition - Peng Menghui EnglishShe wore an earpiece during the presentation.
Cô ấy đã đeo một tai nghe trong suốt buổi thuyết trình.
The security guard uses an earpiece to communicate with his team.
Nhân viên bảo vệ sử dụng tai nghe để liên lạc với nhóm của mình.
The singer had a tiny earpiece in her ear to hear the music.
Cô ca sĩ có một chiếc tai nghe nhỏ trong tai để nghe nhạc.
The detective used an earpiece to listen in on the suspect's conversation.
Thám tử đã sử dụng tai nghe để nghe lén cuộc trò chuyện của nghi phạm.
The earpiece allows for hands-free communication while driving.
Tai nghe cho phép giao tiếp rảnh tay khi đang lái xe.
He discreetly wore an earpiece to receive instructions during the exam.
Anh ấy đeo một chiếc tai nghe một cách kín đáo để nhận hướng dẫn trong khi thi.
The team coordinated their movements using earpieces to stay in sync.
Nhóm đã phối hợp các hành động của họ bằng cách sử dụng tai nghe để luôn đồng bộ.
The interpreter used an earpiece to hear the speaker's words clearly.
Người phiên dịch đã sử dụng tai nghe để nghe rõ lời của người nói.
The news anchor had an earpiece to receive updates during the live broadcast.
Người dẫn chương trình tin tức có một chiếc tai nghe để nhận thông tin cập nhật trong suốt chương trình phát sóng trực tiếp.
The coach used an earpiece to communicate with players on the field.
Huấn luyện viên đã sử dụng tai nghe để liên lạc với các cầu thủ trên sân.
Kirkwood temporarily lost her earpiece but not her dignity.
Kirkwood tạm thời bị mất tai nghe nhưng không mất phẩm giá.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 CollectionIt's a wireless earpiece linked to my laptop.
Đây là một tai nghe không dây được kết nối với máy tính xách tay của tôi.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 2Is the earpiece not working? - I'm building rapport.
Tai nghe có hoạt động không? - Tôi đang xây dựng mối quan hệ.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 2The white earpieces dropped out and fell against the dashboard.
Những chiếc tai nghe màu trắng rơi ra và va vào bảng điều khiển.
Nguồn: A man named Ove decides to die.Inside this notch is the earpiece, which is also one of the two stereo speakers.
Bên trong khe này là tai nghe, cũng là một trong hai loa stereo.
Nguồn: Trendy technology major events!People had an earpiece in his ear.
Người ta có một chiếc tai nghe trong tai anh ấy.
Nguồn: Airborne English Classroom: Advanced Edition - Peng Menghui EnglishSo basically, if you have an earpiece, you just have like something in your ear.
Nói tóm lại, nếu bạn có một chiếc tai nghe, bạn chỉ có một cái gì đó trong tai.
Nguồn: Airborne English Classroom: Advanced Edition - Peng Menghui EnglishI was just warming up the earpieces for you.
Tôi chỉ đang làm nóng tai nghe cho bạn thôi.
Nguồn: Friends (Video Version) Season 2Did Carrie identify the guy with the earpiece?
Carrie có xác định được người đàn ông đeo tai nghe không?
Nguồn: Homeland Season 4And Bruce Willis hears it in his earpiece.
Và Bruce Willis nghe thấy nó qua tai nghe của anh ấy.
Nguồn: Airborne English Classroom: Advanced Edition - Peng Menghui EnglishKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay