earthlings

[Mỹ]/ˈɜːθlɪŋz/
[Anh]/ˈɜrθlɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều của earthling) cư dân của Trái Đất, đặc biệt trong bối cảnh khoa học viễn tưởng

Cụm từ & Cách kết hợp

earthlings unite

hỡi đất sống hãy đoàn kết

earthlings first

đất sống lên trước tiên

earthlings together

hỡi đất sống cùng nhau

earthlings' rights

quyền lợi của đất sống

earthlings' home

tổ ấm của đất sống

earthlings' future

tương lai của đất sống

earthlings' survival

sự sinh tồn của đất sống

earthlings' voices

tiếng nói của đất sống

earthlings' journey

hành trình của đất sống

earthlings' nature

bản chất của đất sống

Câu ví dụ

earthlings need to take better care of their planet.

những cư dân của Trái Đất cần phải quan tâm và chăm sóc hành tinh của họ hơn.

many earthlings are concerned about climate change.

nhiều cư dân của Trái Đất lo ngại về biến đổi khí hậu.

earthlings have a unique ability to adapt to their environment.

những cư dân của Trái Đất có khả năng thích nghi với môi trường xung quanh một cách độc đáo.

some earthlings believe in extraterrestrial life.

một số cư dân của Trái Đất tin vào sự tồn tại của người ngoài hành tinh.

earthlings communicate in various languages.

những cư dân của Trái Đất giao tiếp bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau.

earthlings must unite to solve global issues.

những cư dân của Trái Đất phải đoàn kết để giải quyết các vấn đề toàn cầu.

earthlings have a responsibility to protect endangered species.

những cư dân của Trái Đất có trách nhiệm bảo vệ các loài đang bị đe dọa.

many earthlings enjoy exploring the mysteries of the universe.

nhiều cư dân của Trái Đất thích khám phá những bí ẩn của vũ trụ.

earthlings often celebrate their cultural diversity.

những cư dân của Trái Đất thường xuyên ăn mừng sự đa dạng văn hóa của họ.

earthlings face challenges that require innovative solutions.

những cư dân của Trái Đất phải đối mặt với những thách thức đòi hỏi các giải pháp sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay