species

[Mỹ]/ˈspiːʃiːz/
[Anh]/ˈspiːʃiːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm sinh vật sống bao gồm các cá thể tương tự có khả năng trao đổi gen hoặc giao phối
adj. liên quan đến sinh học

Cụm từ & Cách kết hợp

animal species

loài động vật

plant species

loài thực vật

endangered species

loài đang bị đe dọa

diverse species

các loài đa dạng

extinct species

loài tuyệt chủng

species diversity

đa dạng sinh vật

species composition

thành phần loài

species richness

độ phong phú của loài

species abundance

sự đa dạng về số lượng loài

species group

nhóm loài

Câu ví dụ

He felt a species of uneasiness.

Anh ta cảm thấy một loại bất an.

peregrine species of grass.

các loài chim ưng peregrine

species that procreate by copulation.

loài sinh sản bằng cách giao phối.

a weedy species of plant.

một loài thực vật dại.

nival species of plants.

các loài thực vật tuyết.

feel a species of uneasiness

cảm thấy một loại bất an

The main were 15 species of Buprestidae, 32 species of Cerambycidae, 3 species of Scolyiidae and 29 species of Ipidae.

Chủ yếu là 15 loài Buprestidae, 32 loài Cerambycidae, 3 loài Scolyiidae và 29 loài Ipidae.

There are several species of zebra.

Có nhiều loài ngựa vằn.

a geographically widespread species

một loài phân bố rộng rãi về mặt địa lý

a species-specific antibody; a species-specific virus.

kháng thể đặc hiệu loài; một loại virus đặc hiệu loài.

wings are absent in several species of crane flies.

Ở một số loài ruồi đong đưa, cánh bị thiếu.

as many as twenty-two rare species may be at risk.

có thể có tới hai mươi hai loài quý hiếm có nguy cơ bị đe dọa.

many species died out.

nhiều loài đã tuyệt chủng.

pest species of great economic importance.

Các loài sâu bệnh có tầm quan trọng kinh tế rất lớn.

we group them into species merely as a convenience.

chúng ta chỉ phân loại chúng thành các loài cho tiện lợi.

an indeterminate number of plant species in the jungle.

một số lượng không xác định các loài thực vật trong rừng.

two species of Diptera occur in the maritime Antarctic.

hai loài Diptera xuất hiện ở Nam Cực hàng hải.

the rainforests and the multiplicity of species which they harbour.

các khu rừng nhiệt đới và sự đa dạng của các loài mà chúng chứa đựng.

Ví dụ thực tế

There are several species of the eagle.

Có một số loài đại bàng.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

I have fed species greater than you. And I have starved species greater than you.

Tôi đã cho ăn những loài lớn hơn bạn. Và tôi đã để những loài lớn hơn bạn đói.

Nguồn: Nature is speaking.

Two-thirds of all local insect species visited.

Hai phần ba tất cả các loài côn trùng địa phương đã được thăm.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation November 2016

It can be used to eliminate invasive species.

Nó có thể được sử dụng để loại bỏ các loài xâm lấn.

Nguồn: CNN Selected November 2015 Collection

One million species are at risk of extinction.

Một triệu loài đang có nguy cơ tuyệt chủng.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Ecuador has over 4,000 species of orchids, making it the orchid capital of the world.

Ecuador có hơn 4.000 loài hoa lan, khiến nó trở thành thủ đô hoa lan của thế giới.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

There are at least 11,000 different species.

Có ít nhất 11.000 loài khác nhau.

Nguồn: Natural History Museum

Both of those plants are endangered species.

Cả hai loại cây đó đều là loài đang bị đe dọa.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 Collection

We wanted to find some new species.

Chúng tôi muốn tìm một số loài mới.

Nguồn: Specialist to Bachelor's Degree Reading Exam Questions

There are 15 species of cranes worldwide.

Có 15 loài cò trên toàn thế giới.

Nguồn: CGTN

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay