ease

[Mỹ]/iːz/
[Anh]/iːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. giảm bớt; làm cho ai đó cảm thấy thoải mái
n. sự thoải mái, giải trí; sự thư giãn, thoải mái
vi. giảm bớt; thư giãn
Word Forms
ngôi thứ ba số íteases
hiện tại phân từeasing
thì quá khứeased
quá khứ phân từeased
số nhiềueases

Cụm từ & Cách kết hợp

ease of use

dễ sử dụng

with ease

dễ dàng

ease the pain

giảm bớt nỗi đau

ease your mind

giải tỏa tâm trí

bring ease

mang lại sự dễ chịu

ease into it

dần dần làm quen với nó

ease the tension

giảm bớt sự căng thẳng

ease the burden

giảm bớt gánh nặng

ease oneself

thư giãn

at ease

thuận tiện

ease of

sự dễ dàng

ill at ease

bồn chồn

ease in

dễ dàng đi vào

feel at ease

cảm thấy thoải mái

ease up

thả lỏng

ease off

giảm tốc độ

ease back

dần dần quay trở lại

Câu ví dụ

for ease of presentation

để dễ dàng trình bày

ease of body and mind

sự thoải mái của cơ thể và tâm trí

at ease with my peers.

tự tin với bạn bè của tôi.

ease off a cable.

thả dây.

The medication should ease the suffering.

Thuốc nên làm giảm bớt khổ đau.

Louise was at ease, content.

Louise cảm thấy thoải mái và mãn nguyện.

They did this to ease their economic crisis.

Họ làm điều này để giảm bớt cuộc khủng hoảng kinh tế của họ.

he feels at ease in company.

anh ấy cảm thấy thoải mái khi ở trong công ty.

the new bridge should ease congestion in the area.

cây cầu mới sẽ giúp giảm bớt tình trạng tắc nghẽn ở khu vực.

she was never quite at ease with Phil.

Cô ấy chưa bao giờ thực sự thoải mái với Phil.

all right, stand at ease! .

Được rồi, đứng nghiêm!

ease (down) the speed of a boat

giảm tốc độ của một chiếc thuyền

The medicine eased the pain.

Thuốc đã làm giảm bớt cơn đau.

This medicine will ease you of your pain.

Thuốc này sẽ giúp bạn giảm bớt nỗi đau.

The boy was ill at ease in the presence of the headmaster.

Cậu bé cảm thấy không thoải mái khi ở trong sự hiện diện của hiệu trưởng.

The pain eased slightly.

Cơn đau giảm đi một chút.

Ví dụ thực tế

He urged France to further ease restrictions on exports of high technology products to China.

Ông thúc giục Pháp nới lỏng hơn nữa các hạn chế về xuất khẩu các sản phẩm công nghệ cao sang Trung Quốc.

Nguồn: CRI Online January 2015 Collection

[C] easing the hostility between rich and poor.

[C] làm dịu sự thù địch giữa người giàu và người nghèo.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

Corn and soybean prices have also eased since 2022.

Giá ngô và đậu tương cũng đã giảm kể từ năm 2022.

Nguồn: VOA Special English: World

And China had threatened not to restart talks unless the Huawei ban was eased.

Và Trung Quốc đã đe dọa không nối lại các cuộc đàm phán trừ khi lệnh cấm Huawei được dỡ bỏ.

Nguồn: NPR News July 2019 Collection

It's part of a big scheme to ease congestion.

Đây là một phần của kế hoạch lớn để giảm thiểu tình trạng tắc nghẽn.

Nguồn: BBC News Vocabulary

Nothing since as eased her concerns.

Không có gì kể từ đó làm dịu đi những lo lắng của cô ấy.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The government is under pressure to ease some of the restrictions.

Chính phủ đang chịu áp lực phải nới lỏng một số hạn chế.

Nguồn: VOA Special April 2020 Collection

At the same time, it's also easing some social restrictions.

Cùng lúc đó, nó cũng đang nới lỏng một số hạn chế xã hội.

Nguồn: Financial Times

I noticed your ease with medical terms when we met yesterday.

Tôi nhận thấy sự am hiểu của bạn về các thuật ngữ y tế khi chúng ta gặp nhau ngày hôm qua.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Let me make it a new color just to ease the monotony.

Để tôi làm cho nó có một màu mới chỉ để phá vỡ sự đơn điệu.

Nguồn: Monetary Banking (Video Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay