She dressed eccentrically for the party.
Cô ấy đã ăn mặc lập dị cho buổi tiệc.
He always behaves eccentrically at social events.
Anh ấy luôn cư xử lập dị tại các sự kiện xã hội.
The artist painted eccentrically with bold colors.
Nghệ sĩ đã vẽ một cách lập dị với những màu sắc táo bạo.
The professor lectured eccentrically but captivated his students.
Giáo sư giảng bài một cách lập dị nhưng vẫn thu hút sinh viên.
She decorated her house eccentrically with unique artwork.
Cô ấy đã trang trí căn nhà của mình một cách lập dị với những tác phẩm nghệ thuật độc đáo.
The eccentrically designed building stood out in the city skyline.
Tòa nhà được thiết kế lập dị nổi bật trên đường chân trời thành phố.
He spoke eccentrically, using unusual vocabulary.
Anh ấy nói một cách lập dị, sử dụng những từ ngữ bất thường.
The eccentrically shaped furniture added character to the room.
Đồ nội thất có hình dạng lập dị đã thêm nét đặc trưng cho căn phòng.
The novel was written in an eccentrically creative style.
Cuốn tiểu thuyết được viết theo một phong cách sáng tạo lập dị.
The eccentrically talented musician stunned the audience with his performance.
Dàn nhạc sĩ tài năng lập dị đã khiến khán giả kinh ngạc với màn trình diễn của mình.
It's only fitting that one of this year's hosts would also be the most eccentrically dressed person in attendance.
Thật chỉ hợp lý khi một trong những người chủ năm nay cũng là người ăn mặc lập dị nhất trong số những người có mặt.
Nguồn: Beauty and Fashion EnglishMr. Jaggers's room was lighted by a skylight only, and was a most dismal place; the skylight, eccentrically pitched like a broken head, and the distorted adjoining houses looking as if they had twisted themselves to peep down at me through it.
Phòng của ông Jaggers chỉ được chiếu sáng bằng một cửa trần, và đó là một nơi u ám nhất; cửa trần, được xây dựng một cách lập dị như một cái đầu bị gãy, và những ngôi nhà lân cận méo mó trông như thể chúng đã vặn mình để nhìn xuống tôi qua nó.
Nguồn: Great Expectations (Original Version)She dressed eccentrically for the party.
Cô ấy đã ăn mặc lập dị cho buổi tiệc.
He always behaves eccentrically at social events.
Anh ấy luôn cư xử lập dị tại các sự kiện xã hội.
The artist painted eccentrically with bold colors.
Nghệ sĩ đã vẽ một cách lập dị với những màu sắc táo bạo.
The professor lectured eccentrically but captivated his students.
Giáo sư giảng bài một cách lập dị nhưng vẫn thu hút sinh viên.
She decorated her house eccentrically with unique artwork.
Cô ấy đã trang trí căn nhà của mình một cách lập dị với những tác phẩm nghệ thuật độc đáo.
The eccentrically designed building stood out in the city skyline.
Tòa nhà được thiết kế lập dị nổi bật trên đường chân trời thành phố.
He spoke eccentrically, using unusual vocabulary.
Anh ấy nói một cách lập dị, sử dụng những từ ngữ bất thường.
The eccentrically shaped furniture added character to the room.
Đồ nội thất có hình dạng lập dị đã thêm nét đặc trưng cho căn phòng.
The novel was written in an eccentrically creative style.
Cuốn tiểu thuyết được viết theo một phong cách sáng tạo lập dị.
The eccentrically talented musician stunned the audience with his performance.
Dàn nhạc sĩ tài năng lập dị đã khiến khán giả kinh ngạc với màn trình diễn của mình.
It's only fitting that one of this year's hosts would also be the most eccentrically dressed person in attendance.
Thật chỉ hợp lý khi một trong những người chủ năm nay cũng là người ăn mặc lập dị nhất trong số những người có mặt.
Nguồn: Beauty and Fashion EnglishMr. Jaggers's room was lighted by a skylight only, and was a most dismal place; the skylight, eccentrically pitched like a broken head, and the distorted adjoining houses looking as if they had twisted themselves to peep down at me through it.
Phòng của ông Jaggers chỉ được chiếu sáng bằng một cửa trần, và đó là một nơi u ám nhất; cửa trần, được xây dựng một cách lập dị như một cái đầu bị gãy, và những ngôi nhà lân cận méo mó trông như thể chúng đã vặn mình để nhìn xuống tôi qua nó.
Nguồn: Great Expectations (Original Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay