economizers

[Mỹ]/[ˌiːkəˈmaɪzə(r)z]/
[Anh]/[ˌiːkəˈmaɪzərz]/

Dịch

v. làm cho tiết kiệm hơn; sử dụng tài nguyên một cách cẩn thận và hiệu quả.
n. một thiết bị thu hồi nhiệt thải từ khí thải để làm nóng không khí đi vào nồi hơi, do đó cải thiện hiệu quả; một người tiết kiệm.

Cụm từ & Cách kết hợp

fuel economizers

thiết bị tiết kiệm nhiên liệu

energy economizers

thiết bị tiết kiệm năng lượng

cost economizers

thiết bị tiết kiệm chi phí

using economizers

sử dụng thiết bị tiết kiệm

become economizers

trở thành thiết bị tiết kiệm

economizer systems

hệ thống tiết kiệm

find economizers

tìm thiết bị tiết kiệm

install economizers

lắp đặt thiết bị tiết kiệm

market economizers

thiết bị tiết kiệm trên thị trường

advanced economizers

thiết bị tiết kiệm tiên tiến

Câu ví dụ

the building's economizers significantly reduced energy consumption.

Các bộ tiết kiệm năng lượng của tòa nhà đã giảm đáng kể mức tiêu thụ năng lượng.

we installed new economizers to improve hvac efficiency.

Chúng tôi đã lắp đặt các bộ tiết kiệm năng lượng mới để cải thiện hiệu quả HVAC.

regular maintenance is crucial for optimal economizer performance.

Bảo trì thường xuyên là rất quan trọng để hiệu suất tối ưu của bộ tiết kiệm năng lượng.

the economizer cycle relies on cool outdoor air.

Vòng tuần hoàn của bộ tiết kiệm năng lượng phụ thuộc vào không khí ngoài trời mát mẻ.

economizers can lower cooling costs during mild weather.

Các bộ tiết kiệm năng lượng có thể giảm chi phí làm mát trong thời tiết ôn hòa.

the economizer damper position is controlled by a sensor.

Vị trí van của bộ tiết kiệm năng lượng được điều khiển bởi một cảm biến.

we evaluated the feasibility of adding economizers to the system.

Chúng tôi đã đánh giá tính khả thi của việc bổ sung bộ tiết kiệm năng lượng vào hệ thống.

faulty economizers can lead to increased energy bills.

Các bộ tiết kiệm năng lượng bị lỗi có thể dẫn đến tăng hóa đơn năng lượng.

the economizer control strategy needs optimization.

Chiến lược điều khiển bộ tiết kiệm năng lượng cần được tối ưu hóa.

economizers are a key component of green building design.

Các bộ tiết kiệm năng lượng là một thành phần quan trọng trong thiết kế các tòa nhà xanh.

we compared different economizer types for our project.

Chúng tôi đã so sánh các loại bộ tiết kiệm năng lượng khác nhau cho dự án của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay