systems

[Mỹ]/[ˈsɪstəmz]/
[Anh]/[ˈsɪstəmz]/

Dịch

n. một tập hợp các vật thể hoặc thiết bị được kết nối với nhau tạo thành một mạng lưới liên kết; một nhóm các vật thể liên quan hoạt động cùng nhau; một nhóm các phương pháp hoặc quy tắc để làm điều gì đó; cơ thể phần cứng và phần mềm tương tác trong một máy tính; một nhóm những người làm việc cùng nhau.
v. kết nối hoặc tổ chức thành một hệ thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

systems analysis

phân tích hệ thống

systems thinking

tư duy hệ thống

systems design

thiết kế hệ thống

systems administrator

quản trị viên hệ thống

systems failure

lỗi hệ thống

systems upgrade

nâng cấp hệ thống

systems approach

phương pháp tiếp cận hệ thống

systems engineer

kỹ sư hệ thống

systems security

bảo mật hệ thống

systems integration

tích hợp hệ thống

Câu ví dụ

we need to upgrade our computer systems.

Chúng ta cần nâng cấp các hệ thống máy tính của mình.

the company implemented new security systems.

Công ty đã triển khai các hệ thống bảo mật mới.

our sales systems are performing well this quarter.

Các hệ thống bán hàng của chúng tôi đang hoạt động tốt trong quý này.

the transportation systems were disrupted by the storm.

Các hệ thống giao thông bị gián đoạn bởi cơn bão.

we are analyzing the existing data systems.

Chúng tôi đang phân tích các hệ thống dữ liệu hiện có.

the university's research systems are top-notch.

Các hệ thống nghiên cứu của trường đại học rất tuyệt vời.

the healthcare systems face many challenges.

Các hệ thống chăm sóc sức khỏe phải đối mặt với nhiều thách thức.

we are integrating new payment systems.

Chúng tôi đang tích hợp các hệ thống thanh toán mới.

the power systems experienced a sudden outage.

Các hệ thống điện đã gặp sự cố đột ngột.

the irrigation systems are vital for agriculture.

Các hệ thống tưới tiêu rất quan trọng cho nông nghiệp.

we are reviewing the entire inventory management systems.

Chúng tôi đang xem xét toàn bộ hệ thống quản lý hàng tồn kho.

the legal systems protect individual rights.

Các hệ thống pháp lý bảo vệ quyền lợi cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay