eden

[Mỹ]/ˈi:dn/
[Anh]/ˈidn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Kinh Thánh) Vườn Địa Đàng, thiên đàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

garden of eden

vườn Eden

Câu ví dụ

a piece of eden in the middle of the city

một mảnh thiên đường giữa lòng thành phố

to create your own little eden at home

để tạo ra thiên đường nhỏ của riêng bạn tại nhà

to escape to an eden of tranquility

để trốn thoát đến một thiên đường thanh bình

the garden was like an eden of flowers

khu vườn giống như một thiên đường của những bông hoa

to find peace in your own personal eden

để tìm thấy sự bình yên trong thiên đường cá nhân của bạn

an eden of delicious food

một thiên đường ẩm thực ngon miệng

to feel like you're in an eden of relaxation

để cảm thấy như bạn đang ở trong một thiên đường thư giãn

to turn your backyard into an eden of nature

biến khu vườn sau nhà của bạn thành một thiên đường của tự nhiên

to experience an eden of luxury

để trải nghiệm một thiên đường xa hoa

to dream of finding your own personal eden

mơ về việc tìm thấy thiên đường cá nhân của riêng bạn

Ví dụ thực tế

They called it an Electric Eden.

Họ gọi nó là Vườn Điện.

Nguồn: Discovery documentary "Understanding Electricity"

Actress Eden Turl is one of them.

Nữ diễn viên Eden Turl là một trong số họ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

I've just started at East of Eden.

Tôi vừa bắt đầu tại East of Eden.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

The Pronghorns are the mascot of Farson-Eden School.

Những con Pronghorns là linh vật của trường Farson-Eden.

Nguồn: CNN Select February 2016 Collection

Then Eden Hazard got the equalizer with just seven minutes to play.

Sau đó, Eden Hazard đã ghi bàn gỡ hòa chỉ sau bảy phút.

Nguồn: VOA Special May 2016 Collection

The business holding the sale is Morton and Eden Limited.

Doanh nghiệp tổ chức bán hàng là Morton and Eden Limited.

Nguồn: VOA Special English: World

As wild his thoughts, and gay of wing, as Eden's garden bird.

Dù suy nghĩ của anh ấy điên cuồng và đôi cánh vui tươi như chim vườn của Eden.

Nguồn: American Version Language Arts Volume 6

I felt as if I had discovered another Garden of Eden.

Tôi cảm thấy như thể tôi đã phát hiện ra một khu vườn Eden khác.

Nguồn: VOA Special May 2018 Collection

Extra police watched over the opening game at Eden Park stadium.

Cảnh sát tăng cường đã giám sát trận đấu khai mạc tại sân vận động Eden Park.

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

The concept of the garden of Eden was changing around this period.

Khái niệm về khu vườn Eden đã thay đổi vào khoảng thời gian này.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay