garden of eden
vườn Eden
a piece of eden in the middle of the city
một mảnh thiên đường giữa lòng thành phố
to create your own little eden at home
để tạo ra thiên đường nhỏ của riêng bạn tại nhà
to escape to an eden of tranquility
để trốn thoát đến một thiên đường thanh bình
the garden was like an eden of flowers
khu vườn giống như một thiên đường của những bông hoa
to find peace in your own personal eden
để tìm thấy sự bình yên trong thiên đường cá nhân của bạn
an eden of delicious food
một thiên đường ẩm thực ngon miệng
to feel like you're in an eden of relaxation
để cảm thấy như bạn đang ở trong một thiên đường thư giãn
to turn your backyard into an eden of nature
biến khu vườn sau nhà của bạn thành một thiên đường của tự nhiên
to experience an eden of luxury
để trải nghiệm một thiên đường xa hoa
to dream of finding your own personal eden
mơ về việc tìm thấy thiên đường cá nhân của riêng bạn
They called it an Electric Eden.
Họ gọi nó là Vườn Điện.
Nguồn: Discovery documentary "Understanding Electricity"Actress Eden Turl is one of them.
Nữ diễn viên Eden Turl là một trong số họ.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasI've just started at East of Eden.
Tôi vừa bắt đầu tại East of Eden.
Nguồn: Idol speaks English fluently.The Pronghorns are the mascot of Farson-Eden School.
Những con Pronghorns là linh vật của trường Farson-Eden.
Nguồn: CNN Select February 2016 CollectionThen Eden Hazard got the equalizer with just seven minutes to play.
Sau đó, Eden Hazard đã ghi bàn gỡ hòa chỉ sau bảy phút.
Nguồn: VOA Special May 2016 CollectionThe business holding the sale is Morton and Eden Limited.
Doanh nghiệp tổ chức bán hàng là Morton and Eden Limited.
Nguồn: VOA Special English: WorldAs wild his thoughts, and gay of wing, as Eden's garden bird.
Dù suy nghĩ của anh ấy điên cuồng và đôi cánh vui tươi như chim vườn của Eden.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6I felt as if I had discovered another Garden of Eden.
Tôi cảm thấy như thể tôi đã phát hiện ra một khu vườn Eden khác.
Nguồn: VOA Special May 2018 CollectionExtra police watched over the opening game at Eden Park stadium.
Cảnh sát tăng cường đã giám sát trận đấu khai mạc tại sân vận động Eden Park.
Nguồn: VOA Special July 2023 CollectionThe concept of the garden of Eden was changing around this period.
Khái niệm về khu vườn Eden đã thay đổi vào khoảng thời gian này.
Nguồn: Secrets of Masterpiecesgarden of eden
vườn Eden
a piece of eden in the middle of the city
một mảnh thiên đường giữa lòng thành phố
to create your own little eden at home
để tạo ra thiên đường nhỏ của riêng bạn tại nhà
to escape to an eden of tranquility
để trốn thoát đến một thiên đường thanh bình
the garden was like an eden of flowers
khu vườn giống như một thiên đường của những bông hoa
to find peace in your own personal eden
để tìm thấy sự bình yên trong thiên đường cá nhân của bạn
an eden of delicious food
một thiên đường ẩm thực ngon miệng
to feel like you're in an eden of relaxation
để cảm thấy như bạn đang ở trong một thiên đường thư giãn
to turn your backyard into an eden of nature
biến khu vườn sau nhà của bạn thành một thiên đường của tự nhiên
to experience an eden of luxury
để trải nghiệm một thiên đường xa hoa
to dream of finding your own personal eden
mơ về việc tìm thấy thiên đường cá nhân của riêng bạn
They called it an Electric Eden.
Họ gọi nó là Vườn Điện.
Nguồn: Discovery documentary "Understanding Electricity"Actress Eden Turl is one of them.
Nữ diễn viên Eden Turl là một trong số họ.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasI've just started at East of Eden.
Tôi vừa bắt đầu tại East of Eden.
Nguồn: Idol speaks English fluently.The Pronghorns are the mascot of Farson-Eden School.
Những con Pronghorns là linh vật của trường Farson-Eden.
Nguồn: CNN Select February 2016 CollectionThen Eden Hazard got the equalizer with just seven minutes to play.
Sau đó, Eden Hazard đã ghi bàn gỡ hòa chỉ sau bảy phút.
Nguồn: VOA Special May 2016 CollectionThe business holding the sale is Morton and Eden Limited.
Doanh nghiệp tổ chức bán hàng là Morton and Eden Limited.
Nguồn: VOA Special English: WorldAs wild his thoughts, and gay of wing, as Eden's garden bird.
Dù suy nghĩ của anh ấy điên cuồng và đôi cánh vui tươi như chim vườn của Eden.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6I felt as if I had discovered another Garden of Eden.
Tôi cảm thấy như thể tôi đã phát hiện ra một khu vườn Eden khác.
Nguồn: VOA Special May 2018 CollectionExtra police watched over the opening game at Eden Park stadium.
Cảnh sát tăng cường đã giám sát trận đấu khai mạc tại sân vận động Eden Park.
Nguồn: VOA Special July 2023 CollectionThe concept of the garden of Eden was changing around this period.
Khái niệm về khu vườn Eden đã thay đổi vào khoảng thời gian này.
Nguồn: Secrets of MasterpiecesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay