egghead

[Mỹ]/'eghed/
[Anh]/'ɛɡhɛd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người có học thức cao; nhà lý thuyết; người thích đọc sách.
Word Forms
số nhiềueggheads

Câu ví dụ

He is often teased for being an egghead.

Anh ấy thường bị chế nhạo vì là một người có đầu óc cao siêu.

She is a brilliant egghead with a PhD in physics.

Cô ấy là một người có đầu óc cao siêu xuất sắc với bằng Tiến sĩ về vật lý.

The egghead scientist made a groundbreaking discovery.

Nhà khoa học có đầu óc cao siêu đã có một khám phá đột phá.

The university library is a favorite spot for eggheads.

Thư viện trường đại học là một địa điểm yêu thích của những người có đầu óc cao siêu.

The panel discussion was dominated by eggheads from various fields.

Cuộc thảo luận trên bảng bị thống trị bởi những người có đầu óc cao siêu từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

The company hired an egghead consultant to improve their strategies.

Công ty đã thuê một chuyên gia tư vấn có đầu óc cao siêu để cải thiện chiến lược của họ.

The team of egghead engineers worked tirelessly to solve the problem.

Đội ngũ các kỹ sư có đầu óc cao siêu đã làm việc không mệt mỏi để giải quyết vấn đề.

The politician was criticized for being an egghead and out of touch with the common people.

Nhà chính trị bị chỉ trích vì là một người có đầu óc cao siêu và thiếu kết nối với người dân bình thường.

The professor is known for being an egghead but also a great communicator.

Giáo sư nổi tiếng là một người có đầu óc cao siêu nhưng cũng là một người giao tiếp xuất sắc.

The technology conference attracted many eggheads from around the world.

Hội nghị công nghệ đã thu hút nhiều người có đầu óc cao siêu từ khắp nơi trên thế giới.

Ví dụ thực tế

Now you're a regular whiz kid, an egghead.

Bây giờ bạn là một người thông minh tuyệt vời, một kẻ háu học.

Nguồn: Flowers for Algernon

If you're particularly smart —— an eggspert in your chosen field perhaps —— you might be called an 'egghead'.

Nếu bạn đặc biệt thông minh —— có lẽ là một chuyên gia trong lĩnh vực bạn chọn —— bạn có thể được gọi là 'egghead'.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

But you don't have to be an egghead to follow a discussion.

Nhưng bạn không cần phải là một kẻ háu học để theo dõi một cuộc thảo luận.

Nguồn: BBC Learning English (official version)

And then they say, " Oh, so you want the surgery." - Slow down, egghead.

Và sau đó họ nói, "Ồ, vậy bạn muốn phẫu thuật chứ?" - Bình tĩnh lại đi, kẻ háu học.

Nguồn: Medical knowledge in film and television dramas.

All three of you were just big old eggheads.

Cả ba người các bạn chỉ là những kẻ háu học lớn tuổi.

Nguồn: Our Day Season 2

" Only with the eggheads, " Lonnie Morgan said, " and they already had his number. I meant what about you" ?

"- Chỉ với những kẻ háu học,"

Nguồn: The Long Farewell (Part Two)

Lately, this ultra-commutable egghead enclave has stolen the crown from London's other wannabe tech hub, a grimy junction above Old Street underground cynically nicknamed 'silicon roundabout'.

Gần đây, khu vực tập trung những người thông minh và có thể di chuyển dễ dàng này đã đánh cắp vương miện từ trung tâm công nghệ wannabe khác của London, một ngã tư bẩn thỉu trên đường Old Street dưới lòng đất một cách mỉa mai được gọi là 'silicon roundabout'.

Nguồn: Working at Google

Adlai Stevenson was known as an intellectual -- an " egghead." He dismissed some traditional political advisers and replaced them with fellow " eggheads" when he launched his campaign.

Adlai Stevenson được biết đến là một trí thức - một 'egghead'. Ông đã loại bỏ một số cố vấn chính trị truyền thống và thay thế họ bằng những 'egghead' khác khi ông khởi động chiến dịch.

Nguồn: VOA Special June 2020 Collection

Language has been enriched with such terms as 'highbrow', 'egghead', 'blue-stocking', 'wiseacre', 'know-all', 'boffin' and, for many, 'intellectual' is a term of denigration.

Ngôn ngữ đã được làm phong phú thêm với những thuật ngữ như 'highbrow', 'egghead', 'blue-stocking', 'wiseacre', 'know-all', và đối với nhiều người, 'intellectual' là một thuật ngữ hạ thấp.

Nguồn: Jianya Real Exam - Reading

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay