eid

[Mỹ]/iːd/
[Anh]/iːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một trong hai lễ hội Hồi giáo lớn: Eid al-Fitr (kết thúc Ramadan) hoặc Eid al-Adha (kết thúc Hajj).; Thẻ ID điện tử; Electron induced desorption; Eid (chuyển tự).
abbr. Expression Interactive Designer; Epson Imaging Devices; Emerging Infectious Diseases; eTrust Intrusion Detection

Cụm từ & Cách kết hợp

eid al-fitr

Vietnamese_translation

eid al-adha

Vietnamese_translation

eider duck

Vietnamese_translation

eiderdown blanket

Vietnamese_translation

eidetic memory

Vietnamese_translation

eided out

Vietnamese_translation

eider colony

Vietnamese_translation

eidetic imagery

Vietnamese_translation

eider habitat

Vietnamese_translation

eidetic child

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

families gather together to celebrate eid with joy and happiness.

Các gia đình tụ họp để cùng nhau ăn mừng lễ Eid với niềm vui và hạnh phúc.

children receive new clothes and gifts during eid festival.

Trẻ em nhận được quần áo và quà tặng trong lễ Eid.

people attend special prayers at the mosque on eid morning.

Người dân tham dự các buổi cầu nguyện đặc biệt tại nhà thờ Hồi giáo vào buổi sáng lễ Eid.

delicious sweets and desserts are prepared for eid celebration.

Những món ăn ngọt và tráng miệng ngon tuyệt được chuẩn bị cho lễ Eid.

eid mubarak is a traditional greeting during the festive season.

Eid Mubarak là một lời chào truyền thống trong dịp lễ hội.

relatives visit each other's homes to share eid blessings.

Người thân đến thăm nhau tại nhà để chia sẻ những lời chúc Eid.

the community organizes large gatherings for eid prayers.

Cộng đồng tổ chức các buổi tụ họp lớn để cầu nguyện Eid.

traditional dishes are cooked to celebrate eid with family.

Những món ăn truyền thống được nấu để cùng gia đình ăn mừng Eid.

people wear new and colorful clothes for eid celebration.

Người dân mặc quần áo mới và đầy màu sắc để ăn mừng Eid.

eid brings families together to share meals and create memories.

Eid mang mọi người trong gia đình lại gần nhau để chia sẻ bữa ăn và tạo ra những kỷ niệm.

charity is given to those in need during eid time.

Từ thiện được trao cho những người cần thiết trong thời gian Eid.

the mosque is beautifully decorated for eid prayers.

Nhà thờ Hồi giáo được trang trí đẹp mắt cho các buổi cầu nguyện Eid.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay