eight-sided polygon
đa giác tám cạnh
eight-sided shape
hình tám cạnh
an eight-sided die
con xúc xắc tám mặt
eight-sided table
bàn tám cạnh
eight-sided nut
vít tám cạnh
eight-sided building
kiến trúc tám cạnh
eight-sided prism
lăng kính tám cạnh
eight-sided room
phòng tám cạnh
the nut and bolt had an eight-sided head.
Đinh và đai ốc có đầu dạng tám cạnh.
the die cast a perfect eight-sided shape.
Chiếc khuôn đúc ra hình dạng tám cạnh hoàn hảo.
he designed an eight-sided table for the patio.
Anh ấy thiết kế một cái bàn tám cạnh cho sân vườn.
the building's floor plan featured an eight-sided design.
Bản đồ bố trí mặt bằng của tòa nhà có thiết kế tám cạnh.
the stone was a naturally occurring eight-sided crystal.
Viên đá là một tinh thể tám cạnh hình thành tự nhiên.
the octagon's eight-sided shape was visually striking.
Hình dạng tám cạnh của hình bát giác rất ấn tượng về mặt thị giác.
the puzzle piece was uniquely eight-sided.
Mảnh ghép câu đố có hình dạng tám cạnh độc đáo.
the doorknob had an unusual eight-sided profile.
Chiếc tay nắm cửa có hình dạng tám cạnh không bình thường.
the lighthouse boasted an eight-sided lantern room.
Tháp đèn hải đăng tự hào có một phòng đèn tám cạnh.
the artist created an eight-sided sculpture from wood.
Nghệ sĩ tạo ra một bức tượng tám cạnh từ gỗ.
the game involved rolling an eight-sided die.
Trò chơi liên quan đến việc lắc một khối xúc xắc tám mặt.
eight-sided polygon
đa giác tám cạnh
eight-sided shape
hình tám cạnh
an eight-sided die
con xúc xắc tám mặt
eight-sided table
bàn tám cạnh
eight-sided nut
vít tám cạnh
eight-sided building
kiến trúc tám cạnh
eight-sided prism
lăng kính tám cạnh
eight-sided room
phòng tám cạnh
the nut and bolt had an eight-sided head.
Đinh và đai ốc có đầu dạng tám cạnh.
the die cast a perfect eight-sided shape.
Chiếc khuôn đúc ra hình dạng tám cạnh hoàn hảo.
he designed an eight-sided table for the patio.
Anh ấy thiết kế một cái bàn tám cạnh cho sân vườn.
the building's floor plan featured an eight-sided design.
Bản đồ bố trí mặt bằng của tòa nhà có thiết kế tám cạnh.
the stone was a naturally occurring eight-sided crystal.
Viên đá là một tinh thể tám cạnh hình thành tự nhiên.
the octagon's eight-sided shape was visually striking.
Hình dạng tám cạnh của hình bát giác rất ấn tượng về mặt thị giác.
the puzzle piece was uniquely eight-sided.
Mảnh ghép câu đố có hình dạng tám cạnh độc đáo.
the doorknob had an unusual eight-sided profile.
Chiếc tay nắm cửa có hình dạng tám cạnh không bình thường.
the lighthouse boasted an eight-sided lantern room.
Tháp đèn hải đăng tự hào có một phòng đèn tám cạnh.
the artist created an eight-sided sculpture from wood.
Nghệ sĩ tạo ra một bức tượng tám cạnh từ gỗ.
the game involved rolling an eight-sided die.
Trò chơi liên quan đến việc lắc một khối xúc xắc tám mặt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay