octagonal

[Mỹ]/ɔkˈtægənəl/
[Anh]/ɑk'tægənl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có đặc điểm của một hình tám cạnh

Câu ví dụ

an octagonal, domical vault.

một vòm tròn bát giác.

the octagonal ribbed dome of the Florence cathedral

vòm tròn bát giác có xương sườn của nhà thờ lớn Florence

the frontal view misses the octagonal tower.

phần nhìn frontal bỏ lỡ tòa tháp hình bát giác.

The table had an octagonal shape.

Bàn có hình dạng bát giác.

The building had an octagonal tower.

Tòa nhà có một tháp bát giác.

The garden had an octagonal gazebo.

Khu vườn có một nhà chòi bát giác.

The room had an octagonal window.

Phòng có một cửa sổ bát giác.

The clock had an octagonal face.

Đồng hồ có mặt bát giác.

The pendant had an octagonal design.

Chiếc mặt dây chuyền có thiết kế bát giác.

The mirror had an octagonal frame.

Chiếc gương có khung bát giác.

The fountain had an octagonal base.

Đài phun nước có đế bát giác.

The badge had an octagonal shape.

Huy hiệu có hình dạng bát giác.

The sign had an octagonal border.

Biển báo có đường viền bát giác.

Ví dụ thực tế

She did much of her writing at a tiny octagonal table.

Cô ấy đã làm nhiều việc viết lách tại một chiếc bàn nhỏ hình bát giác.

Nguồn: Literature

The object is reported to be an octagonal structure with no visible payload.

Đối tượng được cho là một cấu trúc hình bát giác không có tải trọng rõ ràng.

Nguồn: BBC Listening February 2023 Collection

Within the rigid grid, rows and  rows of nearly identical blocks were constructed around octagonal intersections.

Trong lưới cứng nhắc, các hàng và hàng các khối gần như giống hệt nhau được xây dựng xung quanh các giao điểm hình bát giác.

Nguồn: Future World Construction

And because the Islamic depiction of Paradise has eight gates, the mausoleum's rooms were designed to be octagonal.

Và vì sự mô tả của Hồi giáo về Thiên đường có tám cánh cổng, các phòng trong lăng mộ được thiết kế theo hình bát giác.

Nguồn: TED-Ed (video version)

One day, the shaman picked up a small octagonal violet flower and handed over to Robert, mentioning its mind-soothing property.

Một ngày nọ, vị shaman nhặt được một bông hoa tím nhỏ hình bát giác và đưa cho Robert, đề cập đến đặc tính làm dịu tâm trí của nó.

Nguồn: Friday Flash Fiction - 100-word Micro Fiction

A window at the angle of the room opened directly into an octagonal conservatory, enclosing the corner of the building.

Một cửa sổ ở góc phòng mở trực tiếp ra một nhà kính hình bát giác, bao quanh góc của tòa nhà.

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 1)

On either side of the table there was a white octagonal stool which was a smaller edition of the table.

Ở hai bên bàn là một chiếc ghế đẩu màu trắng hình bát giác, là một phiên bản nhỏ hơn của chiếc bàn.

Nguồn: Goodbye, My Love (Part 2)

Sunday's object over Lake Huron was flying at around twenty thousand feet and it was described by officials as octagonal with potential surveillance capabilities.

Vật thể của Chủ nhật trên hồ Huron bay ở độ cao khoảng 20.000 feet và được các quan chức mô tả là hình bát giác với khả năng giám sát tiềm năng.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

My inn had once been a part of an ancient ecclesiastical house, and I dined in a little octagonal common-room, like a font.

Quán trọ của tôi từng là một phần của một ngôi nhà thờ cổ kính, và tôi đã ăn tối trong một phòng chung nhỏ hình bát giác, giống như một bồn rửa.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

It was octagonal, draped in black velvet from floor to ceiling, with a high remote black ceiling that may have been of velvet too.

Nó có hình bát giác, được treo bằng nhung đen từ sàn đến trần nhà, với một trần nhà đen cao và xa xôi có thể cũng bằng nhung.

Nguồn: Goodbye, My Love (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay