elaboration

[Mỹ]/i,læbə'reiʃən/
[Anh]/ɪˌlæbəˈreʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự chuẩn bị hoặc lập kế hoạch cẩn thận; giải thích chi tiết.
Word Forms
số nhiềuelaborations

Câu ví dụ

This point needs further elaboration.

Điểm này cần được giải thích thêm.

The very considerate, he that old daddy attend to sum of my concern elaboration have gots the uxor sort;

Rất chu đáo, ông bố già đã quan tâm đến một số giải thích về mối quan tâm của tôi, có được loại vợ.

In modern times, the famous master of Yi-ology SHANG Bing-he (1870-1950) is inclined to explain the Zhouyi by the Han Yi tradition, and put emphasis on the elaboration of image-numberology.

Trong thời hiện đại, bậc thầy nổi tiếng của Yi-ology SHANG Bing-he (1870-1950) có xu hướng giải thích Zhouyi bằng truyền thống Han Yi, và nhấn mạnh vào việc giải thích về số liệu hình ảnh.

He provided an elaborate elaboration on the topic during the presentation.

Anh ấy đã cung cấp một giải thích chi tiết về chủ đề trong suốt buổi thuyết trình.

The professor asked for an elaboration of the student's research findings.

Giáo sư đã yêu cầu giải thích về kết quả nghiên cứu của sinh viên.

The book contains an elaboration of the author's ideas.

Cuốn sách chứa đựng sự giải thích chi tiết về ý tưởng của tác giả.

She gave a clear and concise elaboration of the new project plan.

Cô ấy đã đưa ra một giải thích rõ ràng và ngắn gọn về kế hoạch dự án mới.

The article lacked elaboration on certain key points.

Bài viết thiếu sự giải thích về một số điểm chính.

The speaker's elaboration helped the audience understand the complex topic better.

Sự giải thích của diễn giả đã giúp khán giả hiểu rõ hơn về chủ đề phức tạp.

The committee requested an elaboration of the proposed budget.

Ban thư ký đã yêu cầu giải thích về dự toán ngân sách được đề xuất.

The report needs more elaboration to clarify the methodology used in the study.

Báo cáo cần thêm nhiều giải thích hơn để làm rõ phương pháp được sử dụng trong nghiên cứu.

The artist provided an elaboration of the inspiration behind the painting.

Nghệ sĩ đã cung cấp một giải thích về nguồn cảm hứng đằng sau bức tranh.

The student's elaboration of the theory showed a deep understanding of the subject.

Sự giải thích của sinh viên về lý thuyết cho thấy sự hiểu biết sâu sắc về môn học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay