expansion

[Mỹ]/ɪkˈspænʃn/
[Anh]/ɪkˈspænʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự mở rộng, sự kéo dài, sự lan rộng, sự phát triển; cái gì đó đã được mở rộng hoặc phóng to
Word Forms
số nhiềuexpansions

Cụm từ & Cách kết hợp

economic expansion

mở rộng kinh tế

territorial expansion

mở rộng lãnh thổ

market expansion

mở rộng thị trường

rapid expansion

mở rộng nhanh chóng

business expansion

mở rộng kinh doanh

thermal expansion

giãn nở nhiệt

expansion coefficient

hệ số giãn nở

expansion joint

khớp giãn nở

thermal expansion coefficient

hệ số giãn nở nhiệt

expansion project

dự án mở rộng

series expansion

giãn nở chuỗi

expansion ratio

tỷ lệ mở rộng

expansion valve

van giãn nở

linear expansion

giãn nở tuyến tính

expansion rate

tốc độ mở rộng

expansion plan

kế hoạch mở rộng

volume expansion

giãn nở thể tích

expansion agent

chất giãn nở

asymptotic expansion

khai triển tiệm cận

heat expansion

giãn nở nhiệt

taylor expansion

giãn nở Taylor

Câu ví dụ

an expansion of a river.

sự mở rộng của một con sông.

there was no check to the expansion of the market.

không có sự kiểm soát đối với sự mở rộng thị trường.

the rapid expansion of suburban London.

sự mở rộng nhanh chóng của vùng ngoại ô London.

horizontal expansion of the international community.

sự mở rộng ngang của cộng đồng quốc tế.

the new nation's expansion westward.

sự mở rộng về phía tây của quốc gia mới.

German expansion in the 1930s.

sự mở rộng của Đức trong những năm 1930.

the book is an expansion of a lecture given last year.

cuốn sách là một mở rộng của một bài giảng được đưa ra năm ngoái.

There are plans for the expansion of our school building.

Có kế hoạch mở rộng tòa nhà trường học của chúng tôi.

The lodicule expansion was not the only reason for flowering.

Sự mở rộng của lodicule không phải là lý do duy nhất cho việc ra hoa.

a book that is an expansion of the author's Ph.D. thesis.

một cuốn sách là một mở rộng của luận án tiến sĩ của tác giả.

the cash had been earmarked for a big expansion of the programme.

số tiền mặt đã được đánh dấu cho một sự mở rộng lớn của chương trình.

they are waiting for an expansion of world trade to lead a recovery.

họ đang chờ đợi sự mở rộng của thương mại thế giới để dẫn đến sự phục hồi.

expansion of the service sector is reshaping the map of employment.

sự mở rộng của khu vực dịch vụ đang định hình lại bản đồ việc làm.

the group's expansion into the US market was not quite so smooth.

sự mở rộng của nhóm vào thị trường Mỹ không diễn ra suôn sẻ như vậy.

His big book is an expansion of the little book he wrote before.

Cuốn sách lớn của anh ấy là một mở rộng của cuốn sách nhỏ mà anh ấy đã viết trước đây.

Expansion joints of various kinds are fitted on steam pipes.

Các khớp giãn nở thuộc nhiều loại khác nhau được lắp đặt trên đường ống hơi nước.

Ví dụ thực tế

And happiness is good, it's the expansion of self.

Và hạnh phúc là điều tốt, đó là sự mở rộng của bản thân.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2019 Collection

The researchers leading the screening discovered an expansion of anti-viral genes.

Các nhà nghiên cứu dẫn đầu quá trình sàng lọc đã phát hiện ra sự mở rộng của các gen kháng virus.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2020

Capital, raised mainly in London, financed the expansion.

Tiền vốn, chủ yếu được huy động ở London, đã tài trợ cho sự mở rộng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Now, this is an expansion from Facebook`s prior moves.

Bây giờ, đây là một sự mở rộng so với những động thái trước đây của Facebook.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Then there is the rapid expansion of the city.

Sau đó là sự mở rộng nhanh chóng của thành phố.

Nguồn: Environment and Science

A major reason for this rising is thermal expansion.

Một lý do chính cho sự gia tăng này là giãn nở nhiệt.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

They include banning airport expansion and reduction in packaging waste.

Chúng bao gồm việc cấm mở rộng sân bay và giảm thiểu chất thải bao bì.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2021

But not all Kenyans support the expansion of geothermal energy.

Nhưng không phải tất cả người Kenya đều ủng hộ việc mở rộng năng lượng địa nhiệt.

Nguồn: VOA Standard July 2013 Collection

Official data shows that the courier sector in China saw significant expansion last year.

Dữ liệu chính thức cho thấy ngành dịch vụ chuyển phát nhanh ở Trung Quốc đã chứng kiến sự mở rộng đáng kể vào năm ngoái.

Nguồn: CRI Online May 2021 Collection

No more cost-free expansions of Iranian power.

Không còn bất kỳ sự mở rộng nào của quyền lực Iran mà không có chi phí.

Nguồn: NPR News Summary May 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay