water electrolysis
điện phân nước
The product of ion-exchange membrane electrolysis from Bayer liquor is Bayerite according to the pattern of X-ray diffraction.
Sản phẩm của điện phân màng trao đổi ion từ dung dịch Bayer là Bayerite theo mẫu nhiễu xạ tia X.
The influence of the distances between anticathode and cathode and electrolysis voltages on the radius and depth of micro-dimples was investigated.
Nghiên cứu ảnh hưởng của khoảng cách giữa cực đối âm và cực âm, cũng như điện áp điện phân, đến bán kính và độ sâu của các vi vết.
A divided flow cell is used for electrolysis of NaBr aqueous solution.The anolyte containing Br 2 and catholyte containing NaOH are produced simultaneously and in turn to epoxide HFP to HFPO.
Một buồng dòng chia được sử dụng để điện phân dung dịch NaBr trong nước. Điện dịch chứa Br 2 và điện cực âm chứa NaOH được sản xuất đồng thời và chuyển đổi thành epoxide HFP thành HFPO.
Results showed that internal electrolysis pre-treatment of yeast-producing wastewater were effective on the removal of COD and colority.What is more important is that the biod...
Kết quả cho thấy rằng quá trình xử lý trước bằng điện phân bên trong đối với nước thải sản xuất men có hiệu quả trong việc loại bỏ COD và độ màu. Điều quan trọng hơn là...
Toxemic the main causes of quality issues: PS version after electrolysis, although there are no qualitative change occurs, but its surface-a new version of PS-to rough, thickness and weight.
Các nguyên nhân chính gây ra các vấn đề về chất lượng: phiên bản PS sau điện phân, mặc dù không có sự thay đổi về chất lượng nào xảy ra, nhưng bề mặt của nó - một phiên bản PS mới - trở nên thô ráp, dày và nặng.
The process of decoppering through insoluble anode electrolysis in the solution produced by leaching high grade matte nickel using chlorine is intro-duced in this paper.
Bài báo này giới thiệu quy trình khử đồng thông qua điện phân anode không tan trong dung dịch được sản xuất bằng phương pháp lọc nickel matte chất lượng cao bằng clo.
The experiment I'm alluding to is called water electrolysis.
Thí nghiệm mà tôi đang đề cập đến được gọi là điện phân nước.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionOr it can be done by the electrolysis of water.
Hoặc nó có thể được thực hiện bằng cách điện phân nước.
Nguồn: The Economist - TechnologyHave you ever heard of electrolysis?
Bạn đã bao giờ nghe về điện phân chưa?
Nguồn: The Great Science RevelationWe can start with electrolysis, which uses electricity to split water into hydrogen and oxygen.
Chúng ta có thể bắt đầu với điện phân, sử dụng điện để tách nước thành hydro và oxy.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection3,500 gigawatts is a huge amount of electrolysis.
3.500 gigawatt là một lượng điện phân khổng lồ.
Nguồn: Financial Times PodcastYou also learned how electrolysis and electroplating work.
Bạn cũng đã học cách điện phân và mạ điện hoạt động.
Nguồn: Crash Course Comprehensive EditionTo solve this problem, the researchers turned to electrolysis.
Để giải quyết vấn đề này, các nhà nghiên cứu đã chuyển sang điện phân.
Nguồn: Science Magazine: TechnologyThis process is known as electrolysis.
Quy trình này được gọi là điện phân.
Nguồn: Student Science JournalElectrolysis is a chemical reaction jump started by an electric current.
Điện phân là một phản ứng hóa học được kích hoạt bởi dòng điện.
Nguồn: Science Magazine: TechnologyThe firm is building one of the world's largest electrolysis plants to produce hydrogen.
Công ty đang xây dựng một trong những nhà máy điện phân lớn nhất thế giới để sản xuất hydro.
Nguồn: Economist Businesswater electrolysis
điện phân nước
The product of ion-exchange membrane electrolysis from Bayer liquor is Bayerite according to the pattern of X-ray diffraction.
Sản phẩm của điện phân màng trao đổi ion từ dung dịch Bayer là Bayerite theo mẫu nhiễu xạ tia X.
The influence of the distances between anticathode and cathode and electrolysis voltages on the radius and depth of micro-dimples was investigated.
Nghiên cứu ảnh hưởng của khoảng cách giữa cực đối âm và cực âm, cũng như điện áp điện phân, đến bán kính và độ sâu của các vi vết.
A divided flow cell is used for electrolysis of NaBr aqueous solution.The anolyte containing Br 2 and catholyte containing NaOH are produced simultaneously and in turn to epoxide HFP to HFPO.
Một buồng dòng chia được sử dụng để điện phân dung dịch NaBr trong nước. Điện dịch chứa Br 2 và điện cực âm chứa NaOH được sản xuất đồng thời và chuyển đổi thành epoxide HFP thành HFPO.
Results showed that internal electrolysis pre-treatment of yeast-producing wastewater were effective on the removal of COD and colority.What is more important is that the biod...
Kết quả cho thấy rằng quá trình xử lý trước bằng điện phân bên trong đối với nước thải sản xuất men có hiệu quả trong việc loại bỏ COD và độ màu. Điều quan trọng hơn là...
Toxemic the main causes of quality issues: PS version after electrolysis, although there are no qualitative change occurs, but its surface-a new version of PS-to rough, thickness and weight.
Các nguyên nhân chính gây ra các vấn đề về chất lượng: phiên bản PS sau điện phân, mặc dù không có sự thay đổi về chất lượng nào xảy ra, nhưng bề mặt của nó - một phiên bản PS mới - trở nên thô ráp, dày và nặng.
The process of decoppering through insoluble anode electrolysis in the solution produced by leaching high grade matte nickel using chlorine is intro-duced in this paper.
Bài báo này giới thiệu quy trình khử đồng thông qua điện phân anode không tan trong dung dịch được sản xuất bằng phương pháp lọc nickel matte chất lượng cao bằng clo.
The experiment I'm alluding to is called water electrolysis.
Thí nghiệm mà tôi đang đề cập đến được gọi là điện phân nước.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionOr it can be done by the electrolysis of water.
Hoặc nó có thể được thực hiện bằng cách điện phân nước.
Nguồn: The Economist - TechnologyHave you ever heard of electrolysis?
Bạn đã bao giờ nghe về điện phân chưa?
Nguồn: The Great Science RevelationWe can start with electrolysis, which uses electricity to split water into hydrogen and oxygen.
Chúng ta có thể bắt đầu với điện phân, sử dụng điện để tách nước thành hydro và oxy.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection3,500 gigawatts is a huge amount of electrolysis.
3.500 gigawatt là một lượng điện phân khổng lồ.
Nguồn: Financial Times PodcastYou also learned how electrolysis and electroplating work.
Bạn cũng đã học cách điện phân và mạ điện hoạt động.
Nguồn: Crash Course Comprehensive EditionTo solve this problem, the researchers turned to electrolysis.
Để giải quyết vấn đề này, các nhà nghiên cứu đã chuyển sang điện phân.
Nguồn: Science Magazine: TechnologyThis process is known as electrolysis.
Quy trình này được gọi là điện phân.
Nguồn: Student Science JournalElectrolysis is a chemical reaction jump started by an electric current.
Điện phân là một phản ứng hóa học được kích hoạt bởi dòng điện.
Nguồn: Science Magazine: TechnologyThe firm is building one of the world's largest electrolysis plants to produce hydrogen.
Công ty đang xây dựng một trong những nhà máy điện phân lớn nhất thế giới để sản xuất hydro.
Nguồn: Economist BusinessKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay