electromagnet

[Mỹ]/ˌɛlɛktrəʊˈmæɡnɪt/
[Anh]/ɪˌlɛktrəʊˈmæɡnɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại nam châm trong đó từ trường được tạo ra bởi dòng điện; một thiết bị điện từ có thể được bật và tắt.
Word Forms
số nhiềuelectromagnets

Cụm từ & Cách kết hợp

electromagnet field

trường điện từ

electromagnet coil

cuộn dây điện từ

electromagnet switch

công tắc điện từ

electromagnet force

lực điện từ

electromagnet circuit

mạch điện từ

electromagnet device

thiết bị điện từ

electromagnet system

hệ thống điện từ

electromagnet motor

động cơ điện từ

electromagnet application

ứng dụng của điện từ

electromagnet principle

nguyên tắc của điện từ

Câu ví dụ

the electromagnet can lift heavy metal objects.

nam châm điện có thể nâng các vật kim loại nặng.

electromagnets are used in various industrial applications.

nam châm điện được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp.

you can turn an electromagnet on and off with electricity.

bạn có thể bật và tắt nam châm điện bằng điện.

scientists study the properties of electromagnets.

các nhà khoa học nghiên cứu các tính chất của nam châm điện.

the strength of an electromagnet depends on the current.

độ mạnh của nam châm điện phụ thuộc vào dòng điện.

electromagnets are essential in electric motors.

nam châm điện là thành phần thiết yếu trong động cơ điện.

many toys use small electromagnets to operate.

nhiều đồ chơi sử dụng nam châm điện nhỏ để hoạt động.

electromagnets can generate a magnetic field when energized.

nam châm điện có thể tạo ra từ trường khi được cấp điện.

they are exploring new designs for more efficient electromagnets.

họ đang khám phá các thiết kế mới cho nam châm điện hiệu quả hơn.

electromagnets play a crucial role in mri machines.

nam châm điện đóng vai trò quan trọng trong máy mri.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay