inductor

[Mỹ]/ɪn'dʌktə/
[Anh]/ɪnˈdʌktɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.bộ cảm ứng
Word Forms
số nhiềuinductors

Cụm từ & Cách kết hợp

coil inductor

cuộn cảm

toroidal inductor

cuộn cảm hình xuyến

mutual inductor

cuộn cảm tương hỗ

coupled inductor

cuộn cảm liên kết

Ví dụ thực tế

Morty, I need darkness to prime these optical inductors.

Morty, tôi cần bóng tối để kích hoạt các ống dẫn quang này.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

Because, remember, the inductor opposes the change in current with its own changing magnetic flux.

Bởi vì, hãy nhớ rằng, cuộn cảm đối lập với sự thay đổi dòng điện bằng từ thông từ đổi của nó.

Nguồn: Crash Course Physics

So after the battery is removed, the inductor generates its own current!

Vậy sau khi tháo pin ra, cuộn cảm sẽ tạo ra dòng điện của nó!

Nguồn: Crash Course Physics

There's no longer a changing current, so the inductor acts just like a piece of wire.

Không còn dòng điện thay đổi nữa, vì vậy cuộn cảm hoạt động giống như một đoạn dây.

Nguồn: Crash Course Physics

So, inductors oppose a change in current, whether it's an increase or a decrease.

Vì vậy, cuộn cảm đối lập với sự thay đổi dòng điện, cho dù đó là sự gia tăng hay giảm.

Nguồn: Crash Course Physics

So let's sum up: Current in inductors lags voltage.

Vậy hãy cùng tóm tắt: Dòng điện trong cuộn cảm chậm hơn điện áp.

Nguồn: Crash Course Physics

So to get a handle on how inductors work, let's first consider one in a DC circuit.

Vậy để hiểu cách cuộn cảm hoạt động, trước tiên hãy xem xét một cuộn cảm trong mạch một chiều.

Nguồn: Crash Course Physics

Let's say this circuit has an inductor connected in series with a battery that has a constant voltage, V naught.

Giả sử mạch này có một cuộn cảm được kết nối nối tiếp với một pin có điện áp không đổi, V không.

Nguồn: Crash Course Physics

For example, how are alternating currents affected when you add resistors? Or capacitors? Or an inductor?

Ví dụ, dòng xoay chiều bị ảnh hưởng như thế nào khi bạn thêm điện trở? Hay tụ điện? Hay một cuộn cảm?

Nguồn: Crash Course Physics

For inductors and capacitors, however, the story's a little different.

Tuy nhiên, đối với cuộn cảm và tụ điện, câu chuyện lại khác một chút.

Nguồn: Crash Course Physics

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay