electromagnetic

[Mỹ]/ɪˌlektrəʊmæɡˈnetɪk/
[Anh]/ɪˌlektroʊmæɡˈnetɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến điện và từ tính, bao gồm điện và từ tính.
Word Forms
số nhiềuelectromagnetics

Cụm từ & Cách kết hợp

electromagnetic field

trường điện từ

electromagnetic radiation

bức xạ điện từ

electromagnetic spectrum

quang phổ điện từ

electromagnetic interference

nhiễu điện từ

electromagnetic wave

sóng điện từ

electromagnetic compatibility

tương thích điện từ

electromagnetic shielding

chắn điện từ

electromagnetic induction

cảm ứng điện từ

electromagnetic force

lực điện từ

electromagnetic valve

van điện từ

electromagnetic pulse

xung điện từ

electromagnetic environment

môi trường điện từ

electromagnetic scattering

tán xạ điện từ

electromagnetic energy

năng lượng điện từ

electromagnetic torque

mô-men điện từ

electromagnetic flowmeter

đo lưu lượng điện từ

electromagnetic clutch

ly hợp điện từ

electromagnetic brake

phanh điện từ

electromagnetic coupling

khớp nối điện từ tính

electromagnetic relay

rơ le điện từ

Câu ví dụ

polarization of electromagnetic wave

sự phân cực của sóng điện từ

electromagnetic self-energy of electron

năng lượng tự điện từ của electron

electromagnetic radiation can only proliferate cancers already present.

bức xạ điện từ chỉ có thể làm tăng sự phát triển của các bệnh ung thư đã tồn tại.

Supercurrent behavior of the mesoscopic Josephson junction coupled to the multimode electromagnetic field is investigated.

Hành vi siêu dòng của cầu nối Josephson ở kích thước trung vi được ghép với trường điện từ đa chế độ được nghiên cứu.

Her hypothesis concerns the role of electromagnetic radiation.

Giả thuyết của cô ấy liên quan đến vai trò của bức xạ điện từ.

electromagnetic effects can be propagated at a finite velocity only through material substances.

các tác động điện từ chỉ có thể được truyền đi với một vận tốc hữu hạn thông qua các vật chất.

It is a more important effect that the electromagnetic pollution may accelerate germ plasm aberrance.It leads to the confusion of biothythm and illness.

Một hiệu ứng quan trọng hơn là ô nhiễm điện từ có thể đẩy nhanh sự biến đổi mầm bệnh. Nó dẫn đến sự rối loạn nhịp sinh học và bệnh tật.

The spinar is a gigantic machine converting gravitational binding energy into electromagnetic radiation by means of rotation.

Spinar là một cỗ máy khổng lồ chuyển đổi năng lượng liên kết hấp dẫn thành bức xạ điện từ bằng cách sử dụng quá trình quay.

Plasma transferred arc produces the induced electromagnetic field that makes liquid metal convect in molten pool in the surface metallurgical course.

Hồ plasma được truyền tạo ra trường điện từ cảm ứng khiến kim loại lỏng đối lưu trong bể kim loại nóng chảy trong quá trình luyện kim bề mặt.

Electromagnetic waves in the brain can cause the machine such as skirr or cicada calls, so that thousands of you hard!

Sóng điện từ trong não có thể gây ra máy móc như tiếng kêu của ve sầu hoặc tiếng kêu của máy, khiến hàng ngàn người khó khăn!

A lot of epidemiology consider to discover, expose in more than 2 fine long hair gauss (electromagnetic wave unit of measurement) the person in magnetic field, meet with cancered risk is higher.

Nhiều nghiên cứu dịch tễ học cho thấy, những người tiếp xúc với hơn 2 microtesla (đơn vị đo sóng điện từ) trong trường từ tính có nguy cơ mắc ung thư cao hơn.

Simple slitting line consists of uncoiler, disc slitting knife slitting machine, swelling depiler, takein machine and electromagnetic speed adjustment electric control system.

Dây cắt đơn giản bao gồm máy mở cuộn, máy cắt đĩa, máy cắt dao, máy lấy và hệ thống điều khiển điện từ tốc độ điện từ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay