non-electromagnetic

[Mỹ]/[nɒnˌɪˌlektˈrɒmæɡˌnetɪk]/
[Anh]/[nɒnˌɪˌlekˈtrəˌmæɡˌnetɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan hoặc liên quan đến lực điện từ; Thiếu tính chất điện từ.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-electromagnetic radiation

Bức xạ phi điện từ

non-electromagnetic interference

Ảnh hưởng phi điện từ

being non-electromagnetic

Là phi điện từ

non-electromagnetic spectrum

Khu phổ phi điện từ

non-electromagnetic waves

Sóng phi điện từ

detecting non-electromagnetic

Phát hiện phi điện từ

non-electromagnetic source

Nguồn phi điện từ

shielding non-electromagnetic

Chống nhiễu phi điện từ

non-electromagnetic signal

Dấu hiệu phi điện từ

considered non-electromagnetic

Được xem là phi điện từ

Câu ví dụ

the non-electromagnetic shielding protected the sensitive equipment.

Chiếc chắn phi điện từ đã bảo vệ thiết bị nhạy cảm.

we are researching non-electromagnetic methods for data transmission.

Chúng tôi đang nghiên cứu các phương pháp phi điện từ để truyền dữ liệu.

the sensor utilized a non-electromagnetic principle for detection.

Cảm biến sử dụng nguyên lý phi điện từ để phát hiện.

non-electromagnetic interference was minimal in the shielded room.

Sự nhiễu phi điện từ trong phòng được chắn là tối thiểu.

the design incorporated non-electromagnetic components for safety.

Thiết kế đã tích hợp các thành phần phi điện từ để đảm bảo an toàn.

we need to analyze the non-electromagnetic background radiation levels.

Chúng tôi cần phân tích các mức bức xạ nền phi điện từ.

the experiment focused on non-electromagnetic wave propagation.

Thí nghiệm tập trung vào sự lan truyền sóng phi điện từ.

the system relies on non-electromagnetic energy sources.

Hệ thống dựa vào các nguồn năng lượng phi điện từ.

this approach avoids the use of any electromagnetic fields.

Phương pháp này tránh sử dụng bất kỳ trường điện từ nào.

the material exhibits excellent non-electromagnetic transparency.

Vật liệu thể hiện tính trong suốt phi điện từ rất tốt.

we are developing a non-electromagnetic imaging technique.

Chúng tôi đang phát triển một kỹ thuật hình ảnh phi điện từ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay