elementarity

[Mỹ]/[ˌelɪˈmentərɪti]/
[Anh]/[ˌelɪˈmentərɪti]/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái cơ bản hoặc nền tảng; trạng thái được tạo thành từ các yếu tố cơ bản; mức độ mà một thứ gì đó cơ bản hoặc nền tảng.

Cụm từ & Cách kết hợp

elementarity of thought

tính nguyên tố của suy nghĩ

elementarity principles

các nguyên tắc nguyên tố

demonstrates elementarity

chứng minh tính nguyên tố

basic elementarity

tính nguyên tố cơ bản

elementarity matters

tính nguyên tố quan trọng

understanding elementarity

hiểu về tính nguyên tố

elementarity analysis

phân tích tính nguyên tố

core elementarity

tính nguyên tố cốt lõi

defining elementarity

xác định tính nguyên tố

elementarity framework

khung tính nguyên tố

Câu ví dụ

the child's understanding of the concept lacked elementarity.

Sự hiểu biết của đứa trẻ về khái niệm còn thiếu tính cơ bản.

a solid foundation in mathematics requires a grasp of elementarity.

Nền tảng vững chắc trong toán học đòi hỏi sự nắm bắt về tính cơ bản.

the professor emphasized the elementarity of the scientific method.

Giáo sư nhấn mạnh tính cơ bản của phương pháp khoa học.

understanding the elementarity of grammar is key to good writing.

Hiểu được tính cơ bản của ngữ pháp là chìa khóa để viết tốt.

the argument's elementarity was undermined by several logical fallacies.

Tính cơ bản của lập luận bị suy yếu bởi một số ngụy biện logic.

he approached the problem with a focus on elementarity and simplicity.

Anh ấy tiếp cận vấn đề với sự tập trung vào tính cơ bản và sự đơn giản.

the elementarity of the design ensured its user-friendliness.

Tính cơ bản của thiết kế đảm bảo tính thân thiện với người dùng.

she began by outlining the elementarity of the project's scope.

Cô ấy bắt đầu bằng cách phác thảo tính cơ bản của phạm vi dự án.

the course covered the elementarity of quantum physics.

Khóa học bao gồm tính cơ bản của vật lý lượng tử.

a return to elementarity in their approach proved successful.

Việc quay trở lại với tính cơ bản trong cách tiếp cận của họ đã chứng tỏ là thành công.

the elementarity of the code was crucial for debugging.

Tính cơ bản của mã là rất quan trọng để gỡ lỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay