ellipsoids

[Mỹ]/[elɪˈpsɔɪd(z)]/
[Anh]/[ɪˈlɪpsɔɪd(z)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hình elip, dài hơn một hình tròn, được tạo ra bằng cách cắt một hình cầu bằng một mặt phẳng.
n., số nhiềuHình dạng của một hành tinh hoặc mặt trăng; Một vật thể ba chiều có hình dạng hình cầu dẹt hoặc cầu dẹt.

Cụm từ & Cách kết hợp

modeling ellipsoids

mô hình hóa các hình elip

ellipsoids appear

các hình elip xuất hiện

calculating ellipsoids

tính toán các hình elip

complex ellipsoids

các hình elip phức tạp

ellipsoids rotate

các hình elip quay

defining ellipsoids

xác định các hình elip

analyzing ellipsoids

phân tích các hình elip

ellipsoids exist

các hình elip tồn tại

drawing ellipsoids

vẽ các hình elip

three ellipsoids

ba hình elip

Câu ví dụ

the planet's shape is best described as an ellipsoid.

Hình dạng của hành tinh được mô tả tốt nhất là một hình cầu dẹt.

astronomers study ellipsoids to understand planetary formation.

Các nhà thiên văn học nghiên cứu các hình cầu dẹt để hiểu về sự hình thành của các hành tinh.

geodesists use ellipsoids to model the earth's surface accurately.

Các nhà địa lý sử dụng các hình cầu dẹt để mô hình hóa chính xác bề mặt Trái Đất.

the mathematical representation of the earth is an ellipsoid.

Biểu diễn toán học của Trái Đất là một hình cầu dẹt.

we analyzed the distribution of stars within the ellipsoid.

Chúng tôi đã phân tích sự phân bố của các ngôi sao bên trong hình cầu dẹt.

the data was fitted to an ellipsoid model for analysis.

Dữ liệu được điều chỉnh phù hợp với mô hình hình cầu dẹt để phân tích.

the company's market share can be visualized as an ellipsoid.

Phần thị trường của công ty có thể được hình dung như một hình cầu dẹt.

the volume of the ellipsoid was calculated using integral calculus.

Thể tích của hình cầu dẹt được tính toán bằng tích phân.

the rotating ellipsoid created a unique gravitational field.

Hình cầu dẹt đang quay tạo ra một trường hấp dẫn độc đáo.

we compared the accuracy of different ellipsoid approximations.

Chúng tôi so sánh độ chính xác của các phép xấp xỉ hình cầu dẹt khác nhau.

the ellipsoid's surface area was determined with high precision.

Diện tích bề mặt của hình cầu dẹt được xác định với độ chính xác cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay