emasculate

[Mỹ]/iˈmæskjuleɪt/
[Anh]/iˈmæskjuleɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thiến, làm yếu, xóa bỏ
adj. bị thiến, yếu đuối
Word Forms
ngôi thứ ba số ítemasculates
thì quá khứemasculated
hiện tại phân từemasculating
quá khứ phân từemasculated

Cụm từ & Cách kết hợp

emasculating comments

những bình luận làm mất đi sự nam tính

Câu ví dụ

the refusal to allow them to testify effectively emasculated the committee.

Việc từ chối cho phép họ làm chứng đã làm suy yếu đáng kể ủy ban.

he feels emasculated, because he cannot control his sons' behaviour.

anh cảm thấy bị mất đi sự nam tính, vì anh không thể kiểm soát hành vi của con trai.

He felt emasculated by his boss's constant criticism.

Anh cảm thấy bị mất đi sự nam tính vì sự chỉ trích liên tục của sếp.

The character in the movie was emasculated by his overbearing mother.

Nhân vật trong phim cảm thấy bị mất đi sự nam tính vì người mẹ quá kiểm soát.

The strict dress code at work made him feel emasculated.

Quy tắc ăn mặc nghiêm ngặt tại nơi làm việc khiến anh cảm thấy bị mất đi sự nam tính.

He was emasculated by the societal expectations of masculinity.

Anh cảm thấy bị mất đi sự nam tính vì những kỳ vọng của xã hội về sự nam tính.

The constant belittling from his partner emasculated him.

Sự hạ thấp người anh thường xuyên từ đối tác của anh đã khiến anh cảm thấy bị mất đi sự nam tính.

His lack of assertiveness in meetings often made him feel emasculated.

Sự thiếu quyết đoán của anh trong các cuộc họp thường khiến anh cảm thấy bị mất đi sự nam tính.

The traditional gender roles in the household emasculated him.

Những vai trò giới tính truyền thống trong gia đình khiến anh cảm thấy bị mất đi sự nam tính.

The loss of his job emasculated his sense of self-worth.

Việc mất việc làm khiến anh mất đi sự tự trọng.

The constant comparison to his more successful sibling emasculated him.

Việc so sánh liên tục với người anh/em thành công hơn khiến anh cảm thấy bị mất đi sự nam tính.

The rejection from his crush emasculated his confidence.

Sự từ chối từ người mà anh yêu thích khiến anh mất đi sự tự tin.

Ví dụ thực tế

You emasculated him. Well, you're not gonna emasculate me.

Bạn đã làm yếu anh ấy. Thôi, bạn sẽ không thể làm yếu tôi được.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

Amy, please. I am trying to figure out a way to intellectually emasculate a dear friend of mine.

Amy, làm ơn đi. Tôi đang cố gắng tìm ra cách làm suy yếu trí tuệ một người bạn thân của tôi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

Emasculated? Who said emasculated? And why are you not kissing me now?

Làm yếu? Ai bảo làm yếu? Và tại sao bạn không hôn tôi bây giờ?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

This made Mr Hague the most powerful foreign secretary since Tony Blair, a globe-trotting prime minister, emasculated the job.

Điều này khiến ông Hague trở thành ngoại trưởng quyền lực nhất kể từ Tony Blair, một thủ tướng đi khắp thế giới, làm suy yếu công việc.

Nguồn: The Economist (Summary)

Why not? -It felt like I was being emasculated. -Oh, please.

Tại sao không? -Tôi cảm thấy như mình đang bị làm yếu. -Thôi đi.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

The men are the tragic figures, grasping for dignity in emasculating times.

Những người đàn ông là những nhân vật bi thảm, khao khát phẩm giá trong những thời điểm làm suy yếu.

Nguồn: The Economist Culture

You people have any idea how emasculating that is?

Các người có hiểu là việc đó làm yếu như thế nào không?

Nguồn: Waste Material Alliance | Community

I'm not embarrassed. I don't feel emasculated either.

Tôi không xấu hổ. Tôi cũng không cảm thấy bị làm yếu.

Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 3

It's not about that. he said i emasculate you.

Không phải về điều đó. Anh ấy nói tôi làm yếu bạn.

Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 6

I wouldn't dream of emasculating you in that way.

Tôi sẽ không bao giờ nghĩ đến việc làm yếu bạn theo cách đó.

Nguồn: The Scorpion Maid Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay