embolism

[Mỹ]/'embəlɪz(ə)m/
[Anh]/'ɛmbə,lɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tắc nghẽn trong mạch máu do cục máu đông hoặc chất lạ khác; ngày nhuận trong một lịch.
Word Forms
số nhiềuembolisms

Cụm từ & Cách kết hợp

pulmonary embolism

thiếu máu phổi

arterial embolism

thiếu máu não

cerebral embolism

mất não do tắc mạch

air embolism

thiếu máu não

amniotic fluid embolism

thiếu máu phổi do dịch ối

Câu ví dụ

a pulmonary embolism

một thuyên tắc phổi

Diagnosis of fibrocartilaginous infarct/embolism is based on the correct clinical signs and a normal myelogram.

Việc chẩn đoán hoại tử sụn chêm/thuyên tắc dựa trên các dấu hiệu lâm sàng chính xác và xét nghiệm tủy sống bình thường.

Purpose To investigate the characters of angiography and the embolism therapeusis of detachable balloom with SP for carotid cavernous fistula (CCF).

Mục đích Nghiên cứu các đặc điểm của chụp mạch và liệu pháp cầm máu của bóng tách được với SP trong thông tin rò động mạch cảnh hang (CCF).

Methods:Pathologic,physiological,celluar and biochemical examination,and douche of medicine,vein embolism,dicatation and celom induction were adopted to diagnose and treat the diseases.

Phương pháp: Bệnh lý, sinh lý, xét nghiệm tế bào và sinh hóa, và rửa thuốc, huyết khối tĩnh mạch, đọc và khởi phát màng treo được áp dụng để chẩn đoán và điều trị bệnh.

Pulmonary embolism pain may be pleuritic when infarction of the lung results in pleuritis or may be anginal when right ventricular ischemia occurs secondary to sudden o et of pulmonary hyperte ion.

Đau thuyên tắc phổi có thể là đau màng phổi khi hoại tử phổi gây ra viêm màng phổi hoặc có thể là đau thắt ngực khi thiếu máu cơ thất phải xảy ra do đột ngột tăng huyết áp phổi.

Results: There were 13 cases of arteriosclerosis obliterans, 11 cases of diabetic extremital gangrene, 5 cases of thromboangiitis obliterans, and 3 cases of arterious embolism of lower extremities.

Kết quả: Có 13 trường hợp thiểu niêm mạch bản quản, 11 trường hợp hoại tử do tiểu đường ở các chi, 5 trường hợp viêm mạch do huyết khối và 3 trường hợp thuyên tắc động mạch ở các chi dưới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay