emigrants

[Mỹ]/[ˈemɪɡrənts]/
[Anh]/[ˈemɪɡrənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người rời bỏ quê hương của họ, đặc biệt là để tìm việc làm hoặc một cuộc sống tốt đẹp hơn; Những người rời bỏ quê hương của họ để sống ở một quốc gia khác, thường là do lý do chính trị hoặc kinh tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

returning emigrants

người hồi cư

skilled emigrants

người di cư có kỹ năng

emigrants' stories

những câu chuyện của người di cư

recent emigrants

người di cư gần đây

potential emigrants

người di cư tiềm năng

helping emigrants

giúp đỡ người di cư

support emigrants

hỗ trợ người di cư

former emigrants

người di cư trước đây

young emigrants

người di cư trẻ tuổi

economic emigrants

người di cư kinh tế

Câu ví dụ

many emigrants left their homes in search of a better life.

Nhiều người di cư đã rời bỏ nhà cửa để tìm kiếm một cuộc sống tốt đẹp hơn.

the government provided assistance to newly arrived emigrants.

Chính phủ đã cung cấp hỗ trợ cho những người di cư mới đến.

historical emigrants faced significant challenges and hardships.

Những người di cư trong lịch sử đã phải đối mặt với những thách thức và khó khăn đáng kể.

the emigrants brought their cultural traditions with them.

Những người di cư đã mang theo những truyền thống văn hóa của họ.

we studied the experiences of irish emigrants in america.

Chúng tôi đã nghiên cứu kinh nghiệm của những người di cư Ireland ở Mỹ.

the emigrants often sent money back to their families.

Những người di cư thường gửi tiền về cho gia đình của họ.

the country welcomed emigrants seeking economic opportunities.

Đất nước chào đón những người di cư tìm kiếm cơ hội kinh tế.

the emigrants contributed significantly to the new country's growth.

Những người di cư đã đóng góp đáng kể vào sự phát triển của đất nước mới.

the plight of the emigrants was documented in several reports.

Tình trạng của những người di cư đã được ghi lại trong một số báo cáo.

the emigrants established vibrant communities in their new locations.

Những người di cư đã xây dựng những cộng đồng sôi động ở những địa điểm mới của họ.

the reasons for emigrants leaving varied greatly.

Những lý do khiến những người di cư rời đi rất khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay