emissary

[Mỹ]/ˈemɪsəri/
[Anh]/ˈemɪseri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người đưa tin; gián điệp; đặc vụ bí mật
adj. theo dõi; bí mật
Các dạng của từ
số nhiềuemissaries

Cụm từ & Cách kết hợp

diplomatic emissary

đại sứ ngoại giao

official emissary

đại sứ chính thức

Câu ví dụ

He had been engaged in emissary activity before he was discovered.

Anh ta đã từng tham gia vào hoạt động sứ giả trước khi bị phát hiện.

The king sent an emissary to negotiate a peace treaty.

Nhà vua đã cử một sứ giả để đàm phán một hiệp định hòa bình.

The company appointed an emissary to explore new business opportunities.

Công ty đã bổ nhiệm một sứ giả để khám phá những cơ hội kinh doanh mới.

The ambassador acted as an emissary between the two countries.

Nhà ngoại giao hành động như một sứ giả giữa hai quốc gia.

The emissary delivered the important message to the council.

Sứ giả đã chuyển đi thông điệp quan trọng đến hội đồng.

The tribe's emissary presented their case to the neighboring tribes.

Sứ giả của bộ tộc đã trình bày quan điểm của họ với các bộ tộc láng giềng.

The emissary was tasked with delivering the peace offering to the enemy camp.

Sứ giả được giao nhiệm vụ chuyển món quà hòa bình đến trại địch.

An emissary from the government visited the disaster-stricken area to assess the situation.

Một sứ giả từ chính phủ đã đến thăm khu vực bị thảm họa để đánh giá tình hình.

The emissary's role was to establish diplomatic relations with the neighboring kingdom.

Vai trò của sứ giả là thiết lập quan hệ ngoại giao với vương quốc láng giềng.

The emissary's arrival was met with great anticipation by the local leaders.

Sự xuất hiện của sứ giả đã được các nhà lãnh đạo địa phương đón chờ với sự mong đợi lớn.

The emissary was well-received by the foreign dignitaries during the diplomatic mission.

Sứ giả được các nhà ngoại giao nước ngoài đón tiếp nồng nhiệt trong nhiệm vụ ngoại giao.

Ví dụ thực tế

We'll get her out of here, your emissary.

Chúng tôi sẽ đưa cô ấy ra khỏi đây, người đại diện của bạn.

Nguồn: Lost Girl Season 4

An emissary from the old country.

Một người đại diện từ đất nước cũ.

Nguồn: Lost Girl Season 2

She attended cabinet meetings, helped to craft policy and even to travel abroad as the president's emissary.

Cô ấy đã tham dự các cuộc họp nội các, giúp xây dựng chính sách và thậm chí đi nước ngoài với tư cách là người đại diện của tổng thống.

Nguồn: BBC Listening of the Month

It was about developing a cadre of eco emissaries, of creative problem solvers.

Nó về việc phát triển một đội ngũ các người đại diện sinh thái, những người giải quyết vấn đề sáng tạo.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Next, blood get drained from these spaces by small emissary veins, which drain into the deep dorsal vein.

Tiếp theo, máu sẽ được rút ra khỏi những khoảng trống này bởi các mạch máu nhỏ của người đại diện, đổ vào tĩnh mạch lưng sâu.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

He sent emissaries to deliver his message and make sure that it was carried out.

Ông ấy đã cử người đại diện để chuyển thông điệp của mình và đảm bảo rằng nó được thực hiện.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

But instead of emissaries and ambassadors, your body sends out tiny chemical messengers called hormones.

Nhưng thay vì các đại diện và đại sứ, cơ thể bạn gửi đi những sứ giả hóa học nhỏ được gọi là hormone.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Rafsanjani then reportedly described for the tens of thousands outside his parliament, the visit of the five American emissaries.

Sau đó, Rafsanjani báo cáo đã mô tả với hàng chục ngàn người bên ngoài nghị viện của mình về chuyến thăm của năm người đại diện của Mỹ.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

Pompeo's appearance, as the emissary of an administration that is opposed to that approach, made for an awkward moment.

Sự xuất hiện của Pompeo, với tư cách là người đại diện của một chính quyền phản đối cách tiếp cận đó, đã tạo nên một khoảnh khắc khó xử.

Nguồn: National Geographic Anthology

He was an emissary from the beautiful world.

Ông ấy là một người đại diện từ thế giới tươi đẹp.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2022 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay