royal emissaries
các sứ giả hoàng gia
diplomatic emissaries
các sứ giả ngoại giao
emissaries of peace
các sứ giả hòa bình
emissaries sent
các sứ giả được cử đi
trusted emissaries
các sứ giả đáng tin cậy
emissaries abroad
các sứ giả ở nước ngoài
emissaries dispatched
các sứ giả được điều động
foreign emissaries
các sứ giả nước ngoài
emissaries of goodwill
các sứ giả thiện chí
secret emissaries
các sứ giả bí mật
the king sent emissaries to negotiate peace.
Nhà vua đã cử các sứ giả để đàm phán hòa bình.
emissaries from different nations gathered for the summit.
Các sứ giả từ các quốc gia khác nhau đã tập hợp tại hội nghị thượng đỉnh.
the emissaries delivered important messages to the leaders.
Các sứ giả đã chuyển những thông điệp quan trọng đến các nhà lãnh đạo.
they appointed emissaries to explore trade opportunities.
Họ đã bổ nhiệm các sứ giả để khám phá các cơ hội thương mại.
the emissaries were well-received by the host country.
Các sứ giả được chào đón nồng nhiệt bởi quốc chủ nhà.
emissaries often play a crucial role in diplomacy.
Các sứ giả thường đóng vai trò quan trọng trong ngoại giao.
they dispatched emissaries to assess the situation on the ground.
Họ đã cử các sứ giả đến để đánh giá tình hình thực tế.
emissaries traveled long distances to convey their message.
Các sứ giả đã đi những quãng đường dài để chuyển tải thông điệp của họ.
the council of elders sent emissaries to seek alliances.
Hội đồng các trưởng lão đã cử các sứ giả để tìm kiếm các liên minh.
emissaries were tasked with gathering intelligence about the enemy.
Các sứ giả được giao nhiệm vụ thu thập thông tin tình báo về kẻ thù.
royal emissaries
các sứ giả hoàng gia
diplomatic emissaries
các sứ giả ngoại giao
emissaries of peace
các sứ giả hòa bình
emissaries sent
các sứ giả được cử đi
trusted emissaries
các sứ giả đáng tin cậy
emissaries abroad
các sứ giả ở nước ngoài
emissaries dispatched
các sứ giả được điều động
foreign emissaries
các sứ giả nước ngoài
emissaries of goodwill
các sứ giả thiện chí
secret emissaries
các sứ giả bí mật
the king sent emissaries to negotiate peace.
Nhà vua đã cử các sứ giả để đàm phán hòa bình.
emissaries from different nations gathered for the summit.
Các sứ giả từ các quốc gia khác nhau đã tập hợp tại hội nghị thượng đỉnh.
the emissaries delivered important messages to the leaders.
Các sứ giả đã chuyển những thông điệp quan trọng đến các nhà lãnh đạo.
they appointed emissaries to explore trade opportunities.
Họ đã bổ nhiệm các sứ giả để khám phá các cơ hội thương mại.
the emissaries were well-received by the host country.
Các sứ giả được chào đón nồng nhiệt bởi quốc chủ nhà.
emissaries often play a crucial role in diplomacy.
Các sứ giả thường đóng vai trò quan trọng trong ngoại giao.
they dispatched emissaries to assess the situation on the ground.
Họ đã cử các sứ giả đến để đánh giá tình hình thực tế.
emissaries traveled long distances to convey their message.
Các sứ giả đã đi những quãng đường dài để chuyển tải thông điệp của họ.
the council of elders sent emissaries to seek alliances.
Hội đồng các trưởng lão đã cử các sứ giả để tìm kiếm các liên minh.
emissaries were tasked with gathering intelligence about the enemy.
Các sứ giả được giao nhiệm vụ thu thập thông tin tình báo về kẻ thù.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay