emptied box
hộp trống
emptied bottle
chai trống
emptied wallet
ví trống
emptied room
phòng trống
emptied container
chứa đựng trống
emptied cup
cốc trống
emptied tank
bể chứa trống
emptied drawer
ngăn kéo trống
emptied glass
ly thủy tinh trống
emptied shelf
kệ trống
the bottle was emptied after the party.
chai đã được đổ hết sau bữa tiệc.
she emptied her bag onto the table.
Cô ấy đổ túi của mình lên bàn.
the tank was emptied for maintenance.
bể chứa đã được đổ hết để bảo trì.
he emptied his mind of all distractions.
anh ấy dọn sạch tâm trí khỏi mọi sự xao nhãng.
the team emptied their lockers at the end of the season.
đội đã đổ hết tủ đựng đồ của họ vào cuối mùa giải.
she emptied the dishwasher after dinner.
Cô ấy đổ máy rửa bát sau bữa tối.
the streets were emptied during the storm.
các con phố đã bị dọn sạch trong cơn bão.
the old warehouse was emptied of its contents.
nhà kho cũ đã được dọn sạch nội dung của nó.
he emptied the trash bin before the guests arrived.
anh ấy đổ thùng rác trước khi khách đến.
after the sale, the shelves were completely emptied.
sau khi bán hàng, các kệ đã được dọn sạch hoàn toàn.
emptied box
hộp trống
emptied bottle
chai trống
emptied wallet
ví trống
emptied room
phòng trống
emptied container
chứa đựng trống
emptied cup
cốc trống
emptied tank
bể chứa trống
emptied drawer
ngăn kéo trống
emptied glass
ly thủy tinh trống
emptied shelf
kệ trống
the bottle was emptied after the party.
chai đã được đổ hết sau bữa tiệc.
she emptied her bag onto the table.
Cô ấy đổ túi của mình lên bàn.
the tank was emptied for maintenance.
bể chứa đã được đổ hết để bảo trì.
he emptied his mind of all distractions.
anh ấy dọn sạch tâm trí khỏi mọi sự xao nhãng.
the team emptied their lockers at the end of the season.
đội đã đổ hết tủ đựng đồ của họ vào cuối mùa giải.
she emptied the dishwasher after dinner.
Cô ấy đổ máy rửa bát sau bữa tối.
the streets were emptied during the storm.
các con phố đã bị dọn sạch trong cơn bão.
the old warehouse was emptied of its contents.
nhà kho cũ đã được dọn sạch nội dung của nó.
he emptied the trash bin before the guests arrived.
anh ấy đổ thùng rác trước khi khách đến.
after the sale, the shelves were completely emptied.
sau khi bán hàng, các kệ đã được dọn sạch hoàn toàn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay