emptyings

[Mỹ]/[ˈɛmptɪŋz]/
[Anh]/[ˈɛmptɪŋz]/

Dịch

n. hành động đổ bỏ gì đó; trạng thái trống rỗng; nội dung đã bị đổ bỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

emptyings of the tank

Việc dọn sạch bồn chứa

checking emptyings

kiểm tra việc dọn sạch

after emptyings

sau khi dọn sạch

emptying process

quy trình dọn sạch

record emptyings

ghi lại việc dọn sạch

preventing emptyings

ngăn chặn việc dọn sạch

initial emptyings

dọn sạch ban đầu

scheduled emptyings

dọn sạch theo lịch trình

monitoring emptyings

giám sát việc dọn sạch

detailed emptyings

dọn sạch chi tiết

Câu ví dụ

the constant emptyings of the dishwasher left her hands raw.

Việc thường xuyên phải đổ hết nước trong máy rửa bát khiến tay cô ấy bị khô và nứt nẻ.

we witnessed the slow emptyings of the stadium after the concert.

Chúng tôi đã chứng kiến sự rời đi chậm rãi của những người từ sân vận động sau buổi hòa nhạc.

the emptyings of the reservoir caused significant ecological damage.

Việc làm cạn kiệt của đập đã gây ra những thiệt hại đáng kể về mặt sinh thái.

he described the emptyings of his bank account with a sigh.

Anh ấy mô tả việc rút hết tiền trong tài khoản ngân hàng của mình bằng một tiếng thở dài.

the emptyings of the warehouse revealed a surprising inventory.

Việc dọn kho nhà kho đã tiết lộ một danh sách hàng tồn kho đáng ngạc nhiên.

the repeated emptyings of the bottle frustrated the thirsty traveler.

Việc lặp đi lặp lại việc đổ hết nước trong chai đã khiến người đi du lịch khát nước cảm thấy thất vọng.

the emptyings of the swimming pool took several hours.

Việc làm cạn nước hồ bơi mất vài giờ.

she documented the emptyings of the data set for analysis.

Cô ấy ghi lại việc làm trống bộ dữ liệu để phân tích.

the emptyings of the container were carefully monitored for leaks.

Việc làm trống thùng chứa được theo dõi cẩn thận để phát hiện rò rỉ.

the emptyings of the gas tank signaled the need for refueling.

Việc làm cạn bình xăng báo hiệu sự cần thiết phải tiếp nhiên liệu.

the emptyings of the box revealed a collection of old letters.

Việc đổ hết nội dung trong hộp đã tiết lộ một bộ sưu tập những lá thư cũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay